Đang tải...
CTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 30/07/2026 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 11/09/2025 | Phát hành / CP thưởng | 40% | -- |
| 16/09/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 21/02/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 21/04/2023 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 28/12/2022 | Phát hành / CP thưởng | 100% | -- |
| 01/07/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 19/07/2021 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 19/08/2020 | Phát hành / CP thưởng | 33,33% | -- |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/08/2019 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 14/09/2018 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 14/09/2017 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 12/05/2016 | Cổ tức tiền | 14% | 1.400 đ |
| 23/09/2015 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 23/10/2014 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 18/11/2013 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 26/09/2012 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 28/09/2011 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/01/2011 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 04/05/2010 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 13/01/2010 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 12/03/2009 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 15/12/2008 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Tasco Auto | 18.017.241 | 54,07% |
| Tổng Công ty Bến Thành | 10.192.823 | 40,78% |
| Finansia Syrus Securities Public Company Limited | 1.300.670 | 5,2% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Bùi Thị Như Quỳnh | Trưởng BKS | 1988 | Thạc sỹ | -- | N/A |
| Bà Trần Thị Hà Thu | Thành viên BKS | 1986 | Thạc sỹ | -- | 2025 |
| Ông Diệp Trần Bảo | Phó TGĐ | 1981 | CN Kinh tế | -- | 2025 |
| Ông Nguyễn Hải Hà | TGĐ/TVHĐQT | 1982 | ThS QTKD | -- | 2024 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mai Việt Hà | GD CĐ nội bộ | -- | 10.400 | −10.400 | -- | 2/11/2021 | Kết quả | |
| Nguyễn Hoàng Giang | GD CĐ nội bộ | -- | 163.333 | −163.333 | -- → |
| Ông Nguyễn Hồng Ánh |
| Phó TGĐ |
| 1967 |
| CN Kinh tế |
| -- |
| 2025 |
| Ông Nguyễn Ngọc Châu | Phó CTHĐQT | 1970 | CN QTKD | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Thành Toại | Phó TGĐ | 1986 | CN Kinh tế | -- | 2025 |
| Ông Nguyễn Văn Oánh | TVHĐQT | 1983 | Thạc sỹ | -- | Độc lập |
| Ông Ngô Hòa | Thành viên BKS | 1983 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Ông Ngô Văn Danh | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1975 | CN TCKT | -- | N/A |
| Ông Ngô Đức Vũ | CTHĐQT | 1976 | Thạc sỹ Quản trị | -- | Độc lập |
| Ông Trần Quang Trường | TVHĐQT | 1965 | N/a | -- | N/A |
| Ông Trần Thái Sơn | KTT | 1990 | CN Kế toán-Kiểm toán | -- | N/A |
| Ông Vũ Đình Độ | TVHĐQT | 1982 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu tư Savico | -- | 100% |
| CTCP Đầu tư Savico | -- | 100% |
| CTCP Ô tô Tây Bắc Sài Gòn | -- | 99,9% |
| CTCP Ôtô Nam Sông Hậu | -- | 99% |
| CTCP Đầu tư Đà Nẵng Sơn Trà | -- | 98,29% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Savico Miền Nam | -- | 98% |
| CTCP Ôtô Sài Gòn Cửu Long | -- | 91,67% |
| CTCP Dịch vụ Ôtô Thành phố mới Bình Dương | -- | 83,66% |
| CTCP Otos | -- | 80,86% |
| Công ty Cổ phần Bến Thành Ô tô | -- | 77,2% |
| CTCP Ô tô Sao Tây Nam | -- | 70% |
| CTCP Savico Đà Nẵng | -- | 70% |
| Công ty TNHH Toyota Cần Thơ | -- | 64% |
| CTNHH Thương mại và dịch vụ ô tô Đồng Hiệp | -- | 60% |
| CTCP Sài Gòn Ngôi Sao | -- | 57,35% |
| Công ty TNHH Ô tô Lâm Đồng | -- | 57% |
| Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Sài Gòn | -- | 52,87% |
| CTCP Dịch vụ Sài Gòn Ôtô (Sài Gòn Ford) | -- | 52,78% |
| Công ty Cổ phần Ô tô New Energy | -- | 51% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Tri Thức Tương Lai | -- | 47,13% |
| CTCP Ôtô Bắc Âu | -- | 39,81% |
| Công ty Cổ phần Ô tô Âu Việt | -- | 31,64% |
| Công ty TNHH FX Auto | -- | 29,81% |
| 26/10/2021 |
| Kết quả |
| Lê Tuấn | GD CĐ nội bộ | -- | 1.633.333 | −1.633.333 | -- → 0% | 26/10/2021 | Kết quả |
| Đoàn Văn Quang | GD CĐ nội bộ | -- | 40.030 | −40.030 | 0,12% → 0% | 9/9/2021 | Kết quả |
| Lê Tuấn | GD CĐ nội bộ | 1.225.000 | -- | +1.225.000 | -- → 4,91% | 16/7/2020 | Kết quả |
| Endurance Capital Vietnam I LtdLQ: Lars Johan Gerard De Geer · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.140.500 | −1.140.500 | 4,57% → 0% | 10/5/2020 | Kết quả |
| Endurance Capital Vietnam I LtdLQ: Lars Johan Gerard De Geer · TV HĐQT | GD của người liên quan | 300.000 | -- | -- | -- | 3/3/2020 | Đăng ký |
| Endurance Capital Vietnam I LtdLQ: Lars Johan Gerard De Geer · TV HĐQT | GD của người liên quan | 260.000 | -- | +8.390 | 4,1% → 4,1% | 3/12/2019 | Kết quả |
| Endurance Capital Vietnam I LtdLQ: Lars Johan Gerard De Geer · TV HĐQT | GD của người liên quan | 180.000 | -- | +140.900 | 3,53% → 4,1% | 15/4/2019 | Kết quả |
| Endurance Capital Vietnam I LtdLQ: Đinh Trúc Phương · TV BKS | GD của người liên quan | 350.000 | -- | +220.000 | 2,65% → 3,53% | 30/7/2018 | Kết quả |
| Endurance Capital Vietnam I LtdLQ: Đinh Trúc Phương · TV BKS | GD của người liên quan | 350.000 | -- | +220.000 | 2,65% → 3,53% | 30/7/2018 | Kết quả |
| CTCP Toyota Đông Sài GònLQ: Nguyễn Bình Minh · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 101.000 | −101.000 | 0,4% → 0% | 17/8/2016 | Kết quả |
| Finansia Syrus Securities Company Limited | GD CĐ lớn | -- | 43.430 | -- | -- | 19/7/2016 | Báo cáo sở hữu |
| CTCP Toyota Đông Sài GònLQ: Nguyễn Bình Minh · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 200.000 | −99.000 | -- → 0% | 4/7/2016 | Kết quả |
| Công ty TNHH SVC Holdings | GD CĐ lớn | -- | -- | +18.017.241 | 0% → 54,07% | 22/12/2021 | Báo cáo sở hữu |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | -- | −9.566 | -- | 19/12/2021 | Kết quả |
| Công ty TNHH SVC Holdings | GD CĐ lớn | -- | -- | +17.874.741 | -- → 53,68% | 22/12/2021 | Báo cáo sở hữu |
| Đào Minh Tuấn | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.171.372 | 6,52% → 0% | 22/12/2021 | Báo cáo không còn |
| Đào Minh Tuấn | GD CĐ lớn | -- | -- | +829.946 | 4,03% → 6,52% | 14/12/2020 | Báo cáo sở hữu |
| Probus Opportunities | GD CĐ lớn | -- | -- | −95.000 | 7,7% → 7,3% | 27/3/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Probus Opportunities | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.697.250 | 7,3% → 0,5% | 31/3/2020 | Báo cáo không còn |
| Finansia Syrus Securities Public Company Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.000.000 | 9,21% → 5,2% | 23/3/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Finansia Syrus Securities Public Company Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.000.000 | 5,21% → 1,2% | 24/3/2020 | Báo cáo không còn |
| Nhóm CĐ lớn - Tundra Vietnam Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.264.250 | 5,1% → 0% | 9/11/2017 | Báo cáo không còn |
| Fanansia Syrus | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 11,28% → 9,28% | 11/3/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Finansia Syrus Securities Public Company Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −200.000 | 12,08% → 11,28% | 9/3/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.000.000 | 8,23% → 0,22% | 1/3/2020 | Báo cáo không còn |
| FinansiaSyrus Securites Public Company Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +391.820 | 10,99% → 12,56% | 29/10/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +40.150 | 7,86% → 8,02% | 24/9/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Jom Silkkitie Asia Equity Investment Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −220.000 | 5,11% → 4,23% | 30/7/2018 | Báo cáo không còn |
| Probus Opportunities | GD CĐ lớn | -- | -- | −275.000 | 8,77% → 7,67% | 20/6/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm NĐT nước ngoài có liên quan | GD CĐ lớn | -- | -- | +270.000 | 3,93% → 5,01% | 5/11/2017 | Báo cáo sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +874.310 | 4,27% → 7,77% | 24/1/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Finansia Syrus Securities Public Company Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +178.000 | 9,91% → 10,62% | 16/8/2017 | Báo cáo sở hữu |
| Jom Silkkitie Asia Equity Investment Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −43.000 | 8,03% → -- | 14/8/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Jom Silkkitie Asia Equity Investment Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +110.000 | 8,25% → 7,86% | 15/8/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PROBUS OPPORTUNITIES | GD CĐ lớn | -- | -- | +44.430 | 7,99% → 8,16% | 25/12/2016 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Probus Opportunities | GD CĐ lớn | -- | -- | +20.970 | 6,97% → 7,06% | 2/11/2016 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Finansia Syrus Securities Company | GD CĐ lớn | -- | -- | +30.000 | 8,95% → 9,07% | 2/8/2016 | Báo cáo sở hữu |
| Probus Opportunities | GD CĐ lớn | -- | -- | +223.940 | 5,14% → 6,04% | 27/7/2016 | Báo cáo thay đổi sở hữu |