Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 30/09/2025 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 01/11/2024 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 09/11/2023 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 13/12/2021 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 16/12/2020 | Cổ tức tiền | 2,5% | 250 đ |
| 13/12/2019 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 17/10/2018 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 13/07/2016 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| David Ho | 3.860.000 | 22,94% |
| Nguyễn Minh Nguyệt | 3.706.100 | 22,02% |
| Hồ Văn Trung | 2.687.400 | 15,97% |
| Đỗ Thành Trung | 1.169.400 | 6,96% |
| Susan Ho | 1.000.000 | 5,94% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Nguyễn Minh Nguyệt | CTHĐQT | 1956 | KS Hóa thực phẩm | 3.706.100 | 2005 |
| Bà Susan Ho | TVHĐQT | 1980 | N/a | 1.000.000 | N/A |
| Ông Huỳnh Khánh Hiếu | TVHĐQT | 1974 | N/a | 600.000 | N/A |
| Bà Vũ Thị Minh Chiến | Trưởng BKS | 1954 | CN KTTC | 104.000 | 2005 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Khánh Hiếu | GD CĐ nội bộ | 100.000 | -- | +100.000 | 3,57% → 4,17% | 8/2/2026 | Kết quả | -- |
| Vũ Thị Minh Chiến | GD CĐ nội bộ | -- | 140.000 | −140.000 | 1,45% → 0,62% | 10/8/2025 | Kết quả | -- |
| Ông Trương Văn Quang |
| TGĐ/TVHĐQT |
| 1976 |
| Đại học |
| 33.550 |
| 2006 |
| Bà Tô Lệ Minh | Thành viên BKS | 1981 | N/a | 750 | N/A |
| Bà Nguyễn Kim Ngọc | TVHĐQT | -- | N/a | -- | Độc lập |
| Bà Nguyễn Thị Mỹ Nhung | KTT | 1988 | Đại học | -- | N/A |
| Bà Trần Thanh Hương | Thành viên BKS | 1955 | CN Kinh tế | -- | 2024 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH SX-TM-DV Thực phẩm DASUMY | -- | 75% |
| Công ty TNHH Thực phẩm DARY | -- | 45% |
| David HồLQ: Nguyễn Minh Nguyệt · CTHĐQT |
| GD của người liên quan |
| -- |
| 500.000 |
| −0 |
| 22,94% → 22,94% |
| 20/7/2025 |
| Kết quả |
| -- |
| Hồ Văn TrungLQ: Susan Ho · TV HĐQT | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −200.000 | 17,16% → 15,97% | 27/5/2025 | Kết quả | -- |
| Huỳnh Khánh Hiếu | GD CĐ nội bộ | -- | 200.300 | −200.300 | 4,76% → 3,57% | 9/3/2025 | Kết quả | -- |
| Vũ Thị Minh Chiến | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −100.000 | 2,04% → 1,45% | 18/2/2025 | Kết quả | -- |
| Tô Lệ Minh | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −10.000 | 0,06% → 0% | 30/9/2024 | Kết quả | -- |
| Võ Thiên Chương | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −200.000 | 1,19% → 0% | 20/12/2023 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Quang Vinh | GD CĐ nội bộ | -- | 27.200 | −27.200 | 0,16% → 0% | 6/12/2021 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Minh Nguyệt | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +897.500 | 16,69% → 22,02% | 13/5/2021 | Kết quả | -- |
| Susan HoLQ: Nguyễn Minh Nguyệt · TV HĐQT | GD của người liên quan | 590.000 | -- | +590.000 | 2,44% → 2,44% | 11/12/2016 | Kết quả | -- |
| Susan HoLQ: Nguyễn Minh Nguyệt · TGĐ | GD của người liên quan | 1.000.000 | -- | +410.000 | 0% → 2,44% | 7/11/2016 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Minh Nguyệt | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +1.000.000 | 10,75% → 16,69% | 7/11/2016 | Kết quả | -- |
| Võ Thiên Chương | GD CĐ nội bộ | 47.000 | -- | +47.000 | 0,91% → 1,19% | 14/9/2016 | Kết quả | -- |
| Võ Thiên Chương | GD CĐ nội bộ | 100.000 | -- | +53.000 | 0,45% → 0,91% | 14/8/2016 | Kết quả | -- |
| Đỗ Thành Trung | GD CĐ lớn | -- | -- | +569.400 | 3,57% → 6,96% | 4/11/2024 | Báo cáo sở hữu | -- |