Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Tập đoàn TNT (TNT) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Xây dựng và Vật liệu, được thành lập năm 2006 và niêm yết từ 21/05/2010. Quy mô vốn hóa 490 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 1.016 tỷ đồng, lợi nhuận 20 tỷ đồng, ROE 3,1%.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu TNT niêm yết trên HoSE, thuộc nhóm ngành Xây dựng và Vật liệu; doanh nghiệp thành lập năm 2006, lên sàn 21/05/2010.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.016 | 918 | 638 | 379 | 641 |
| Giá vốn | 974 | 908 | 619 | 350 | 588 |
| Lợi nhuận gộp | 41 | 10 | 18 | 29 | 53 |
| Doanh thu tài chính | 13 | 70 | 47 | 6 | 1 |
| Chi phí tài chính | 37 | 81 | 32 | 9 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 4 | 7 | 1 | 0 |
| Chi phí quản lý | -6 | -10 | 1 | 22 | 17 |
| Lợi nhuận hoạt động | 21 | 4 | 25 | 4 | 37 |
| Lợi nhuận trước thuế | 24 | 2 | 23 | 9 | 37 |
| Lợi nhuận sau thuế | 20 | 0 | 19 | 7 | 30 |
| 3% |
| 6% |
| 1,1% |
| 3,1% |
| LNST CAGR5 năm (%) | -- | -- | 19% | 36,7% | 7,3% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 19,2% | -- | 10,5% | 19,4% | 6,8% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 18,8% | -- | 4,4% | 11,6% | 14,6% |
TNT: Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán BCTC 2026 và ký hợp đồng kiểm toán