Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | 2% | 200 đ |
| 30/08/2017 | Cổ tức tiền | 2% | 200 đ |
| 11/08/2016 | Cổ tức tiền | 1,5% | 150 đ |
| 06/05/2015 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 16/05/2014 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 29/05/2013 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 21/09/2011 | Cổ tức tiền | 1,6% | 160 đ |
| 14/05/2010 | Cổ tức tiền | 39,06% | 3.906 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Nguyễn Việt Dũng | 700.000 | 20,59% |
| Lê Khánh Việt | 345.000 | 10,15% |
| Nguyễn Thị Ngọc Tú | 304.000 | 8,94% |
| Trịnh Quốc Khánh | 200.000 | 5,88% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Việt Dũng | TVHĐQT | 1983 | Cử nhân | 700.000 | N/A |
| Ông Lý Nam Ninh | TGĐ/TVHĐQT | 1983 | Đại học | 100.000 | N/A |
| Ông Nguyễn Đình Tú | TVHĐQT | 1980 | CN Kinh tế | 9.000 | N/A |
| Bà Lê Thị Hồng Nhung | Thành viên BKS | 1997 | Đại học | -- | 2023 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Sông Đà 19LQ: Lê Thị Hồng Nhung · TV BKS | GD của người liên quan | -- | 400.000 | −400.000 | 11,76% → 0% | 16/12/2025 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Việt Dũng | GD CĐ nội bộ | 500.000 | -- | +500.000 | 5,88% → 20,58% | 10/12/2025 | Kết quả |
| Bà Vũ Thị Hồng Hạnh |
| Thành viên BKS |
| 1975 |
| Đại học |
| -- |
| N/A |
| Bà Đào Thị Thủy | Phụ trách Kế toán | 1989 | Đại học | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Ngọc Quang | TVHĐQT | 1991 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Tô Quân Đông | Trưởng BKS | 2000 | Đại học | -- | N/A |
| Ông Đặng Anh Tuấn | CTHĐQT | 1980 | CN Kinh tế | -- | Độc lập |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Đầu tư Thanh Trì | 18.000 | 90% |
| CTCP May Thanh Trì TTG | 4.851 | 49% |
| Lý Nam Ninh | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −100.000 | 5,88% → 2,94% | 21/10/2025 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Đình Tú | GD CĐ nội bộ | -- | 90.000 | −90.000 | 2,91% → 0,26% | 15/12/2024 | Kết quả | -- |
| Đặng Anh Tuấn | GD CĐ nội bộ | -- | 181.500 | −181.500 | 5,34% → 0% | 10/12/2024 | Kết quả | -- |
| Trịnh Quốc Khánh | GD CĐ nội bộ | -- | 31.500 | −31.500 | 6,81% → 5,88% | 29/8/2024 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Hải LiênLQ: Trịnh Quốc Khánh · TBKS | GD của người liên quan | -- | 21.500 | −21.500 | 1,08% → 0% | 6/8/2024 | Kết quả | -- |
| Lý Nam Ninh | GD CĐ nội bộ | 200.000 | -- | +200.000 | -- → 5,88% | 31/7/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Việt Dũng | GD CĐ nội bộ | 200.000 | -- | +200.000 | -- → 5,88% | 31/7/2024 | Kết quả |
| Trịnh Quốc Khánh | GD CĐ nội bộ | 200.000 | -- | +200.000 | -- → 6,81% | 31/7/2024 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 50.000 | −50.000 | -- | 8/1/2024 | Kết quả |
| CTCP Sông Đà 19LQ: Lý Nam Ninh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 83.200 | −83.200 | 24,78% → 20,51% | 15/10/2023 | Kết quả | -- |
| Vũ Thị Hồng Hạnh | GD CĐ nội bộ | -- | 2.300 | −2.300 | 0,12% → 0% | 2/12/2021 | Kết quả | -- |
| Quỹ đầu tư phát triển của Công ty | GD cổ phiếu quỹ | 20.000 | -- | -- | -- | 3/6/2015 | Đăng ký |
| Nguyễn Bảo Ngọc | GD CĐ lớn | -- | -- | −120.000 | 5,9% → 2,37% | 31/5/2026 | Báo cáo không còn | -- |
| Lý Nam Ninh | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −100.000 | 2,94% → 0% | 25/5/2026 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Việt Dũng | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −701.800 | 20,64% → 0% | 25/5/2026 | Kết quả | -- |
| Phạm Thị Huy | GD CĐ lớn | -- | -- | +800.000 | 0% → 23,53% | 25/5/2026 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Lê Khánh Việt | GD CĐ lớn | -- | -- | −250.000 | 10,15% → 2,79% | 25/3/2026 | Báo cáo không còn | -- |
| Nguyễn Bảo Ngọc | GD CĐ lớn | -- | -- | +48.800 | 11,29% → 12,72% | 13/1/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Nguyễn Bảo Ngọc | GD CĐ lớn | -- | -- | +124.000 | 7,65% → 11,3% | 11/1/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Nguyễn Văn Sơn | GD CĐ lớn | -- | -- | −55.900 | 7,38% → 5,74% | 10/12/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Trịnh Quốc Khánh | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −200.000 | 5,88% → 0% | 14/10/2025 | Kết quả | -- |
| Lê Khánh Việt | GD CĐ lớn | -- | -- | +250.000 | 4,75% → 12,1% | 19/8/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Văn Sơn | GD CĐ lớn | -- | -- | +250.000 | 0,05% → 7,4% | 19/8/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Thị Ngọc Tú | GD CĐ lớn | -- | -- | +300.000 | 0,2% → 9,02% | 18/8/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Đặng Anh Tuấn | GD CĐ lớn | -- | -- | −94.000 | 14,13% → 9,31% | 2/10/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Lưu Thị Mai | GD CĐ lớn | -- | -- | −97.900 | 5,02% → 0% | 14/9/2023 | Báo cáo không còn | -- |
| Nguyễn Đình Tú | GD CĐ lớn | -- | -- | +98.000 | 0,02% → 5,05% | 14/9/2023 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Đặng Anh Tuấn | GD CĐ lớn | -- | -- | −30.000 | 15,67% → 14,13% | 5/9/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Đặng Anh Tuấn | GD CĐ lớn | -- | -- | −20.800 | 16,73% → 15,66% | 29/8/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Công ty TNHH FINSTA | GD CĐ lớn | -- | -- | −354.500 | 18,18% → 0% | 24/8/2023 | Báo cáo không còn | -- |
| Công ty TNHH FINSTA | GD CĐ lớn | -- | -- | −130.500 | 24,87% → 18,18% | 23/8/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Đặng Anh Tuấn | GD CĐ lớn | -- | -- | +272.400 | 2,63% → 16,62% | 24/8/2023 | Báo cáo sở hữu | -- |
| CTCP Tập đoàn HAPROSIMEXLQ: Trần Trọng Phúc · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | −1.060.000 | 54,36% → 0% | 4/9/2022 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH FINSTA | GD CĐ lớn | -- | -- | +485.000 | 0% → 24,87% | 4/9/2022 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Lưu Thị Mai | GD CĐ lớn | -- | -- | +85.100 | 0,66% → 5,05% | 4/9/2022 | Báo cáo sở hữu | -- |
| CTCP Sông Đà 19 | GD CĐ lớn | -- | -- | +483.200 | 0% → 0% | 4/9/2022 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Nguyễn Tấn Lộc | GD CĐ lớn | -- | -- | −4.000 | 5,19% → 4,99% | 30/8/2016 | Báo cáo không còn | -- |
| Nguyễn Tấn Lộc | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.000 | 4,91% → 5,02% | 5/6/2016 | Báo cáo sở hữu | -- |