Đang tải...
CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 25/06/2026 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 18/06/2025 | Cổ tức tiền | 9% | 900 đ |
| 28/05/2024 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 23/06/2023 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 14/09/2022 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 29/12/2021 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| 09/09/2021 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 09/09/2020 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 30/09/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 17.844.600 | 48,59% |
| Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường VinaCapital | 2.635.710 | 7,18% |
| Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam | 2.000.000 | 5,45% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Võ Thị Thanh Hương | TVHĐQT | 1975 | ThS Kinh tế | 2.006.040 | N/A |
| Ông Nguyễn Minh Dương | Thành viên BKS | 1979 | Thạc sỹ Kinh tế | 5.000 | 2025 |
| Ông Nguyễn Bá Thước | TVHĐQT | 1950 | KS Thông tin | 500 | 1998 |
| Bà Nguyễn Thị Thanh Trà | Thành viên BKS | 1985 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt NamLQ: Võ Thị Thanh Hương · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 2.000.000 | −0 | 5,45% → 5,45% | 11/11/2025 | Kết quả | -- |
| Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt NamLQ: Võ Thị Thanh Hương · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 2.000.000 | −2.000.000 | 5,45% → 0% | 12/10/2025 |
| Ông Lê Nguyễn Bảo Trọng |
| TVHĐQT |
| 1983 |
| Ths Q.lý Dự án |
| -- |
| 2025 |
| Ông Lê Phan Minh Vũ | CTHĐQT | 1976 | Thạc sỹ MBA | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Châu Thanh Hiển | Phó TGĐ | 1976 | Thạc sỹ | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Hải Hoàng | Trưởng BKS | 1991 | ThS Tài chính | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Phúc | KTT | 1975 | CN Kinh tế | -- | 2015 |
| Ông Phạm Tuấn Anh | TGĐ/Phó CTHĐQT | 1985 | Tiến sỹ | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Giải Pháp VNTT | 25.000 | 100% |
| Kết quả |
| -- |
| Võ Thị Thanh Hương | GD CĐ nội bộ | -- | 30.000 | −30.000 | 0,1% → 0,02% | 30/6/2024 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Bá Thước | GD CĐ nội bộ | -- | 25.000 | −25.000 | 0,08% → 0,01% | 12/6/2024 | Kết quả | -- |
| CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuậtLQ: Quảng Văn Viết Cương · TV HĐQT | GD của người liên quan | 1.700.000 | -- | +1.700.000 | -- → 4,63% | 6/3/2022 | Kết quả |
| Nguyễn Bá Thước | GD CĐ nội bộ | 30.000 | -- | +30.000 | -- → 0,08% | 6/3/2022 | Kết quả |
| Lê Xuân Vinh | GD CĐ nội bộ | 32.900 | -- | +32.900 | -- → 0,09% | 6/3/2022 | Kết quả |
| Lai Xuân Nghĩa | GD CĐ nội bộ | -- | 8.000 | −8.000 | 0,03% → 0% | 4/8/2019 | Kết quả | -- |
| Huỳnh Kim ThảoLQ: Giang Quốc Dũng · CTHĐQT | GD của người liên quan | 35.000 | -- | +35.000 | 0% → 0,14% | 11/12/2017 | Kết quả | -- |
| Giang Quốc Dũng | GD CĐ nội bộ | -- | 15.000 | −15.000 | 0,06% → 0% | 11/12/2017 | Kết quả | -- |
| Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường VinaCapital | GD CĐ lớn | -- | -- | +75.400 | 5,99% → 6,2% | 23/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường VinaCapital | GD CĐ lớn | -- | -- | +400.000 | 4,67% → 5,76% | 8/3/2026 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Quỹ Đầu Tư Cổ Phiếu Kinh Tế Hiện Đại VinaCapital | GD CĐ lớn | -- | -- | −360.000 | 2,1% → 1,12% | 18/1/2026 | Báo cáo không còn |
| Quỹ Đầu Tư Cổ Phiếu Kinh Tế Hiện Đại VinaCapital | GD CĐ lớn | -- | -- | −450.000 | 3,33% → 1,23% | 15/1/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Đặng Thanh Hưng | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +30.000 | 0,01% → 0,09% | 5/3/2022 | Kết quả |
| Võ Thị Thanh Hương | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +35.000 | 0,06% → 0,15% | 3/3/2022 | Kết quả |