Đang tải...
Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 31/10/2023 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh Vốn Nhà nước | 636.844.034 | 93,93% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Lê Song Lai | CTHĐQT | 1968 | ThS Luật | 128.844.034 | N/A |
| Ông Nghiêm Xuân Đa | TGĐ/TVHĐQT | 1966 | ThS K.Tế Tài chính | 127.011.900 | N/A |
| Ông Nguyễn Đình Phúc | Phó CTHĐQT | 1969 | KS Luyện kim | 127.003.700 | 2001 |
| Ông Phạm Công Thảo | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1977 | CN QTKD/ThS Kinh doanh quốc tế | 127.000.000 | 2000 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Công Thảo | GD CĐ nội bộ | -- | 45.000 | −45.000 | 0,01% → 0% | 28/1/2021 | Kết quả | -- |
| Ông Lê Văn Thanh | Phó TGĐ | 1968 | CN Luật/CN Kinh tế | 10.000 | N/A |
| Ông Trần Tuấn Dũng | Trưởng BKS | -- | Thạc sỹ | 4.100 | 2016 |
| Ông Nguyễn Đức Vinh Nam | Thành viên BKS | 1977 | ThS QTKD/CN Khoa học | 2.000 | 2004 |
| Ông Nguyễn Nguyên Ngọc | Phó TGĐ | 1979 | Kỹ sư/ThS QTKD/Thạc sỹ Kỹ thuật điện | 700 | 2025 |
| Bà Trương Thị Tuyết | Thành viên BKS | 1981 | Cử nhân | -- | N/A |
| Bà Đặng Sơn Nguyệt Thảo | Thành viên BKS | -- | Thạc sỹ | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Minh Đức | Thành viên BKS | -- | Thạc sỹ | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Phú Dương | Phó TGĐ | 1977 | ThS QTKD/KS Mỏ | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Viết Liêm | KTT | 1971 | Kế toán/Kiểm toán/Thạc sỹ Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Trần Tiến Tùng | TVHĐQT | 1973 | Cử nhân | -- | 2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Tư vấn MDC - VNSTEEL | 5.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cung ứng Nhân lực và Dịch vụ - VNSTEEL | 6.800 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam - VNSTEEL | 1.000.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Thép Tấm lá Phú Mỹ - VNSTEEL | 800.000 | 100% |
| CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại Thương Việt Nam | 255.000 | 95,37% |
| CTCP Kim khí Hà Nội - VNSTEEL | 90.000 | 89,37% |
| CTCP Tôn mạ VNSTEEL Thăng Long | 429.750 | 89,01% |
| CTCP Thép Nhà Bè - VNSTEEL | 294.290 | 84,77% |
| CTCP Thép tấm Miền Nam | 66.588 | 74,33% |
| CTCP Gang thép Thái Nguyên | 1.840.000 | 65% |
| CTCP Thép Thủ Đức - VNSTEEL | 122.254 | 65% |
| CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL | 273.000 | 55,67% |
| CTCP Mạ Kẽm Công Nghiệp Vingal - VNSTEEL | 93.252 | 51% |
| Công ty Tôn Phương Nam | 49 | 51% |
| Công ty TNHH Nippovina | 27.395 | 50% |
| Công ty TNHH Ống thép Việt Nam | 66.460 | 50% |
| Công ty TNHH Trung tâm Thương mại Quốc tế | 496.179 | 50% |
| Công ty TNHH KS và LK Việt Trung | 101 | 46,86% |
| CTCP Cơ khí Luyện Kim | 311.999 | 45% |
| Công ty TNHH Gia công và Dịch vụ Thép Sài Gòn | 55.505 | 40,17% |
| CTCP Lưới thép Bình Tây | 19.654 | 40,06% |
| Công ty TNHH Thép Vinakyoei | 1.807.260 | 40% |
| CTCP Kim Khí Miền Trung | 98.466 | 38,3% |
| Công ty TNHH Nasteelvina | 240.393 | 36,7% |
| CTCP Vinausteel | 7.291 | 36% |
| CTCP Thép Tấm lá Thống Nhất | 200.000 | 31,25% |
| CTCP Thép Đà Nẵng | 216.000 | 31,16% |
| Công ty TNHH Cơ khí Việt Nhật | 18.997 | 28% |
| CTCP RedStarCera | 110.000 | 20,05% |
| CTCP Sắt Thạch Khê | 2.400.000 | 15,12% |
| Công ty TNHH Cảng quốc tế Thị Vải | 617.056 | 12,75% |
| CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP HÀN XOẮN NIPPON STEEL VIỆT NAM | 819.000 | 3,85% |