Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 25/09/2026 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 04/09/2025 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 27/05/2024 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 30/08/2023 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 27/03/2023 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 01/03/2023 | Phát hành / CP thưởng | 100% | -- |
| 24/08/2021 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 23/11/2020 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 29/08/2019 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 17/08/2018 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 14/06/2017 | Cổ tức tiền | 2% | 200 đ |
| 29/12/2016 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 15/06/2016 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 26/06/2015 | Cổ tức tiền | 13% | 1.300 đ |
| 18/06/2014 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 24/05/2013 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 25/04/2012 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 25/10/2011 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 21/09/2010 | Phát hành / CP thưởng | 90% | -- |
| 21/09/2010 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 24/06/2010 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Lê Phùng Hòa | 2.310.000 | 19,85% |
| Nguyễn Minh Tuấn | 1.803.580 | 15,5% |
| Nguyễn Hữu Tới | 1.525.049 | 13,11% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Hữu Tới | CTHĐQT | 1959 | KS K.Tế XD | 2.525.049 | 1998 |
| Ông Lê Phùng Hòa | TGĐ/TVHĐQT | 1975 | ThS Kinh tế/CN Kinh tế | 2.404.480 | 2012 |
| Bà Nguyễn Thị Hằng | Thành viên BKS | 1983 | CN Kế toán | 22.500 | N/A |
| Ông Vũ Chí Dũng | Phó TGĐ | 1974 | KS Xây dựng | 14.160 | 1999 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và xây dựng Việt NamLQ: Nguyễn Hữu Tới · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.803.580 | −1.803.580 | 18% → 2,5% | 20/5/2025 | Kết quả | -- |
| Lê Ngọc Anh | GD CĐ nội bộ | -- | 700.000 | −700.000 | 12,53% → 0,49% | 8/2/2018 | Kết quả |
| Ông Vũ Nam Hà |
| KTT |
| 1975 |
| CN Kế toán |
| 1.500 |
| N/A |
| Bà Phạm Thị Minh Lý | Trưởng BKS | 1972 | CN Kế toán | 1.000 | N/A |
| Ông Nguyễn Mai Dương | TVHĐQT | 1985 | N/a | -- | Độc lập |
| Ông Nguyễn Tiến Quân | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1984 | Kỹ sư | -- | 2010 |
| Ông Ngô Anh Tú | Thành viên BKS | 1992 | CN QTKD | -- | N/A |
| Ông Trần Lê Huy | Phó TGĐ | 1977 | KS Thủy lợi | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Xây Dựng 504 - Vinaconex | 25.200 | 42,5% |
| CTCP đầu tư Vinaconex Quảng Ninh | 380.550 | 20% |
| Lê Phùng Hoà | GD CĐ nội bộ | 1.130.000 | -- | +1.130.000 | 0,43% → 19,85% | 8/2/2018 | Kết quả | -- |
| Đinh Thị HằngLQ: Nguyễn Hữu Tới · CTHĐQT | GD của người liên quan | 622.800 | -- | +622.800 | 0% → 10,7% | 1/2/2018 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Hữu Tới | GD CĐ nội bộ | 700.000 | -- | +700.000 | 2,15% → 14,18% | 17/1/2018 | Kết quả | -- |
| Lê Ngọc Anh | GD CĐ nội bộ | -- | 700.000 | −700.000 | 24,56% → 12,53% | 9/1/2018 | Kết quả | -- |
| Trịnh Công Hùng | GD CĐ nội bộ | -- | 40.000 | −41.475 | 0,71% → 0% | 19/12/2017 | Kết quả | -- |
| Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và xây dựng Việt NamLQ: Lê Phùng Hòa · TGĐ | GD của người liên quan | -- | 965.520 | −965.520 | 52,6% → 36% | 19/12/2017 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Quốc Dũng | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −10.000 | 0,25% → 0,08% | 30/8/2016 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Duy Ước | GD CĐ nội bộ | 20.000 | -- | +10.000 | 0,36% → 0,53% | 8/3/2016 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Quốc Dũng | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +9.300 | 0,09% → 0,25% | 7/3/2016 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Quốc Dũng | GD CĐ nội bộ | -- | 14.800 | −14.800 | 0,34% → 0,09% | 24/9/2015 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Quốc Dũng | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −10.000 | 0,52% → 0,35% | 8/10/2014 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Quốc Dũng | GD CĐ nội bộ | -- | 17.200 | −17.200 | 0,81% → 0,52% | 30/9/2014 | Kết quả | -- |
| Bùi Xuân TúLQ: Bùi Thanh Tùng · TV BKS | GD của người liên quan | 30.000 | -- | +0 | 0,12% → 0,12% | 15/7/2013 | Kết quả | -- |
| Bùi Thanh Tùng | GD CĐ nội bộ | -- | 20.000 | −20.000 | 0,34% → 0% | 31/3/2013 | Kết quả | -- |
| Ngô Văn Dũng | GD CĐ nội bộ | 40.000 | -- | +40.000 | 2,44% → 3,13% | 11/2/2013 | Kết quả | -- |
| Bùi Xuân TúLQ: Bùi Thanh Tùng · TV BKS | GD của người liên quan | 20.000 | -- | +7.000 | 0% → 0% | 20/2/2013 | Kết quả | -- |
| Bùi Thanh Tùng | GD CĐ nội bộ | 20.000 | -- | +20.000 | -- | 11/12/2012 | Kết quả | -- |
| Ngô Văn Dũng | GD CĐ nội bộ | 40.000 | -- | +40.000 | 1,76% → 2,44% | 13/11/2012 | Kết quả | -- |
| Ngô Văn Dũng | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | -- | 3/7/2012 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Minh Tuấn | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.803.580 | 0% → 15,5% | 20/5/2025 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Nguyễn Văn Trọng | GD CĐ lớn | -- | -- | −622.800 | 10,7% → 0% | 1/2/2018 | Báo cáo không còn | -- |
| Lê Ngọc Anh | GD CĐ lớn | -- | -- | +965.520 | 7,96% → 24,56% | 19/12/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Lê Ngọc Anh | GD CĐ lớn | -- | -- | +41.300 | 6,84% → 7,55% | 24/10/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Công ty cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư MB (MB Capital) | GD CĐ lớn | -- | -- | −350.700 | 6,03% → 0% | 8/12/2016 | Báo cáo không còn | -- |
| Lê Ngọc Anh | GD CĐ lớn | -- | -- | +350.700 | 0% → 6,03% | 8/12/2016 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Công ty cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư MB (MB Capital) | GD CĐ lớn | -- | -- | +22.000 | 5,62% → 6% | 4/12/2016 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Công ty cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư MB (MB Capital) | GD CĐ lớn | -- | -- | +17.300 | 4,75% → 5,05% | 19/9/2016 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Nguyễn Văn Trọng | GD CĐ lớn | -- | -- | +550.500 | 1,24% → 10,7% | 1/7/2013 | Báo cáo sở hữu | -- |