Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP VIWACO (VAV) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Điện, nước & xăng dầu khí đốt, được thành lập năm 2005 và niêm yết từ 26/07/2017. Quy mô vốn hóa 1.536 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 1.120 tỷ đồng, lợi nhuận 180 tỷ đồng, ROE 21,1%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 19,9%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu VAV niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt; doanh nghiệp thành lập năm 2005, lên sàn 26/07/2017.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.120 | 1.071 | 839 | 676 | 657 |
| Giá vốn | 867 | 728 | 661 | 533 | 531 |
| Lợi nhuận gộp | 254 | 344 | 178 | 142 | 126 |
| Doanh thu tài chính | 20 | 13 | 11 | 5 | 5 |
| Chi phí tài chính | 7 | 10 | 14 | 13 | 12 |
| Chi phí bán hàng | 20 | 24 | 24 | 20 | 18 |
| Chi phí quản lý | 21 | 31 | 24 | 17 | 14 |
| Lợi nhuận hoạt động | 227 | 293 | 127 | 96 | 87 |
| Lợi nhuận trước thuế | 227 | 293 | 127 | 100 | 90 |
| Lợi nhuận sau thuế | 180 | 230 | 108 | 87 | 74 |
| 12,4% |
| 3,4% |
| 7,9% |
| 6,8% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 19,9% | 7,7% | 2,5% | 13% | 15,5% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 18% | 6,4% | 3,5% | 15,2% | 3,7% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 11,7% | 8,2% | 10,4% | 14,3% | -5,5% |