Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 10/06/2025 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 21/06/2024 | Phát hành / CP thưởng | 11,5% | -- |
| 29/07/2022 | Phát hành / CP thưởng | 95% | -- |
| 08/07/2021 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 18/01/2021 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 23/12/2019 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | 2% | 200 đ |
| 16/01/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 18/06/2018 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 16/11/2017 | Phát hành / CP thưởng | 30% | -- |
| 26/04/2017 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 19/07/2010 | Phát hành / CP thưởng | 6% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Nguyễn Miên Tuấn | 45.679.129 | 16,79% |
| Nguyễn Xuân Đô | 42.691.398 | 15,7% |
| Nguyễn Hoàng Hiệp | 32.691.398 | 12,02% |
| Phạm Mỹ Linh | 24.999.219 | 9,19% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Miên Tuấn | CTHĐQT | 1977 | ThS Tài chính Ngân hàng | 45.679.129 | 2020 |
| Ông Nguyễn Thúc Vinh | TVHĐQT | 1975 | ThS Tài chính | 802.281 | 2020 |
| Ông Nguyễn Chí Trung | TVHĐQT | 1978 | ThS QTKD/CN Kinh tế | 768.150 | 2007 |
| Bà Nguyễn Thị Thu Huyền | TGĐ/TVHĐQT | 1979 | ThS Kinh tế | 513.212 | 2021 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đinh Công Minh | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −89.500 | -- | 23/6/2026 | Kết quả | |
| Đinh Công Minh | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | -- | -- | 23/6/2026 |
| Ông Lê Minh Hiền |
| Phó TGĐ/GĐ Tài chính |
| 1977 |
| ThS Kế toán |
| 364.435 |
| 2021 |
| Bà Dương Kim Chi | KTT | 1981 | CN Kinh tế | 203.042 | 2021 |
| Ông Nguyễn Hiếu | TVHĐQT | 1973 | ThS Kinh tế | 186.306 | 2014 |
| Ông Trần Nam Trung | TVHĐQT | 1988 | CN Luật/ThS QTKD | 162.681 | Độc lập |
| Ông Phạm Hữu Luân | TVHĐQT | 1998 | CN Kinh tế | 130.180 | 2023 |
| Bà Hoàng Hải Anh | TVHĐQT | 1981 | ThS Kinh tế/ThS Tài chính/ThS Luật | 127.757 | Độc lập |
| Ông Hồ Tấn Đạt | Trưởng BKS | 1977 | ThS QTKD | 119.585 | 2020 |
| Ông Nguyễn Trung Quân | Thành viên BKS | 1981 | Thạc sỹ/CN Kinh tế/Luật sư | 81.000 | 2022 |
| Bà Nguyễn Bích Diệp | Thành viên BKS | 1981 | CN Ngoại ngữ/CN Kinh tế | 58.000 | 2022 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Quản lý quỹ Rồng Việt | 150 | 58% |
| Đăng ký |
| CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO | GD CĐ lớn | 5.000.000 | -- | -- | -- | 10/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Chí Trung | GD CĐ nội bộ | -- | 400.000 | −400.000 | -- | 24/2/2026 | Kết quả |
| Công đoàn VDS | GD CĐ nội bộ | 44.050 | -- | +44.050 | -- | 21/10/2025 | Kết quả |
| Công đoàn VDS | GD CĐ nội bộ | 48.970 | -- | +0 | -- | 17/9/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Chí Trung | GD CĐ nội bộ | -- | 430.000 | −0 | -- | 10/9/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Thu Huyền | GD CĐ nội bộ | -- | 940.000 | −939.000 | 0,54% → 0,19% | 7/9/2025 | Kết quả |
| Phạm Mỹ LinhLQ: Phạm Hữu Luân · TV HĐQT | GD CĐ nội bộ | -- | 5.000.000 | −5.000.000 | 11,22% → 9,35% | 7/9/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Miên TiếnLQ: Nguyễn Miên Tuấn · CTHĐQT | GD của người liên quan | 30.900 | -- | +30.900 | -- | 28/8/2025 | Kết quả |
| Phạm Hữu Luân | GD CĐ nội bộ | 44.600 | -- | +44.600 | -- | 28/8/2025 | Kết quả |
| Trần Nam Trung | GD CĐ nội bộ | 44.600 | -- | +44.600 | -- | 28/8/2025 | Kết quả |
| Hoàng Hải Anh | GD CĐ nội bộ | 44.600 | -- | -- | -- | 28/8/2025 | Đăng ký |
| Đinh Công Minh | GD CĐ nội bộ | 71.800 | -- | +71.800 | 0,06% → 0,08% | 27/8/2025 | Kết quả |
| Dương Kim Chi | GD CĐ nội bộ | 59.800 | -- | +59.800 | 0,05% → 0,07% | 27/8/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Thúc KhôiLQ: Nguyễn Thúc Vinh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 5.200 | -- | +5.200 | -- | 27/8/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Trung Quân | GD CĐ nội bộ | 25.500 | -- | +25.500 | -- | 27/8/2025 | Kết quả |
| Lê Minh Hiền | GD CĐ nội bộ | 155.900 | -- | +155.900 | -- | 27/8/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Bích Diệp | GD CĐ nội bộ | 25.500 | -- | +25.500 | -- | 27/8/2025 | Kết quả |
| Hồ Tấn Đạt | GD CĐ nội bộ | 44.600 | -- | +44.600 | 0,03% → 0,05% | 27/8/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Hiếu | GD CĐ nội bộ | 60.700 | -- | +60.700 | -- | 28/8/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Miên Tuấn | GD CĐ nội bộ | 277.800 | -- | +277.800 | 16,99% → 16,79% | 27/8/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Chí Trung | GD CĐ nội bộ | 160.400 | -- | +160.400 | -- | 26/8/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Thu Huyền | GD CĐ nội bộ | 259.700 | -- | +259.700 | -- | 26/8/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Thúc Vinh | GD CĐ nội bộ | 168.400 | -- | +168.400 | -- | 26/8/2025 | Kết quả |
| Lê Minh Hiền | GD CĐ nội bộ | -- | 250.000 | −250.000 | -- | 10/8/2025 | Kết quả |
| Hồ Tấn Đạt | GD CĐ nội bộ | -- | 55.000 | -- | -- | 26/8/2024 | Đăng ký |
| Nguyễn Thị Thu Huyền | GD CĐ nội bộ | -- | 400.000 | −400.000 | -- | 7/7/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Chí Trung | GD CĐ nội bộ | 351.800 | -- | +351.800 | -- | 9/6/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Hiếu | GD CĐ nội bộ | 156.200 | -- | +156.200 | -- | 9/6/2024 | Kết quả |
| Hoàng Hải Anh | GD CĐ nội bộ | 77.800 | -- | +77.800 | -- | 9/6/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Xuân Đô | GD CĐ lớn | -- | -- | +5.000.000 | 15,07% → 16,91% | 12/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.700.000 | 18,68% → 20,4% | 16/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.800.000 | 16,91% → 18,68% | 15/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Hoàng Hiệp | GD CĐ lớn | -- | -- | −3.282.662 | 12,02% → 10,81% | 12/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Hoàng Hiệp | GD CĐ lớn | -- | -- | −4.700.000 | 9,05% → 7,32% | 16/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Hoàng Hiệp | GD CĐ lớn | -- | -- | −4.800.000 | 10,81% → 9,05% | 15/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO | GD CĐ lớn | -- | -- | +5.000.000 | 13,24% → 15,07% | 11/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Xuân Đô | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 6,15% → 4,31% | 9/3/2026 | Báo cáo không còn |
| CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO | GD CĐ lớn | -- | -- | +5.000.000 | 9,56% → 11,4% | 9/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |