Đang tải...
Tổng CTCP May Việt Tiến
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 01/06/2026 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 08/12/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 29/05/2025 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 05/12/2024 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 22/05/2024 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 22/05/2023 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 19/05/2022 | Cổ tức tiền | 2% | 200 đ |
| 22/03/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/05/2021 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 17/12/2020 | Cổ tức tiền | 40% | 4.000 đ |
| 03/04/2019 | Cổ tức tiền | 35% | 3.500 đ |
| 03/04/2018 | Cổ tức tiền | 35% | 3.500 đ |
| 23/03/2017 | Cổ tức tiền | 30% | 3.000 đ |
| 24/03/2016 | Cổ tức tiền | 30% | 3.000 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tập đoàn Dệt may Việt Nam | 13.405.920 | 30,39% |
| Công ty TNHH MTV Đầu tư Xuân Hồng | 8.796.273 | 19,95% |
| South Island Garment SDN.BHD | 6.415.000 | 14,55% |
| CTCP Tân Thuận Tiến | 3.323.610 | 7,54% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Bùi Văn Tiến | TGĐ/TVHĐQT | 1964 | CN Kinh tế | 9.201.120 | 1987 |
| Ông Trần Minh Công | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1966 | CN Kinh tế | 4.652.700 | 1988 |
| Ông Phan Văn Kiệt | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1963 | ThS QTKD | 704.539 | 1994 |
| Ông Nguyễn Đình Trường | TVHĐQT | 1948 | CN Kinh tế | 367.180 | Độc lập |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thạch Thị Phong Huyền | GD CĐ nội bộ | -- | 4.500 | −0 | 0,08% → 0,08% | 6/10/2019 | Kết quả | -- |
| South Island Garment SDN.BHD | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.450.000 | 8,99% → 14,55% | 7/7/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Bà Nguyễn Trâm Anh |
| KTT |
| 1967 |
| CN Kinh tế |
| 264.510 |
| N/A |
| Ông Vũ Đức Giang | CTHĐQT | 1954 | CN Kinh tế | 160.000 | Độc lập |
| Ông Hồ Ngọc Huy | Thành viên BKS | 1976 | ThS QTKD | 66.310 | 1998 |
| Bà Lê Thị Hồng Yến | GĐ Điều hành | 1967 | ThS QTKD | 60.900 | N/A |
| Ông Ngô Xuân Thuyên | GĐ Điều hành | 1966 | CN TC Tín dụng | 34.950 | N/A |
| Ông Ngô Văn Kha | Phó TGĐ | 1965 | ThS QTKD | 34.790 | N/A |
| Bà Thạch Thị Phong Huyền | Trưởng BKS | 1954 | CN Kinh tế | 34.500 | N/A |
| Ông Nguyễn Thanh Diệp | Phó TGĐ | 1965 | Đại học | 30.000 | N/A |
| Ông Ngô Thành Phát | GĐ Điều hành | 1967 | CN QTKD | 29.000 | N/A |
| Ông Đinh Tiến Na | GĐ Điều hành | 1971 | CN QTKD | 22.970 | N/A |
| Bà Lý Thị Kim Ngân | GĐ Điều hành | 1975 | Cử nhân | 20.460 | N/A |
| Ông Nguyễn Hữu Phước | GĐ Điều hành | 1974 | CN QTKD | 10.000 | N/A |
| Ông Ngô Sỹ Tuấn | GĐ Điều hành | 1972 | CN QTKD | 10.000 | N/A |
| Ông Phạm Thế Vũ | GĐ Điều hành | 1966 | Trung cấp | 10.000 | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Như Quý | GĐ Điều hành | 1983 | Cử nhân | -- | N/A |
| Bà Trần Thị Thu Hằng | Thành viên BKS | 1973 | N/a | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Hoàng | Phó TGĐ | 1965 | Đại học | -- | N/A |
| Ông Trần Văn Dũng | Phó TGĐ | 1973 | CN QTKD | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH May Nam Thiên | 6.800 | 83,55% |
| Công ty TNHH May Thuận Tiến | 16.500 | 82,5% |
| Công ty TNHH May Tiến Thuận | 16.500 | 82,5% |
| Công ty TNHH May Xuất khẩu Việt Hồng | 2.500 | 66,78% |
| Công ty TNHH Nhãn Thời gian Việt Tiến | 2.450 | 49% |
| CTCP May Tây Đô | 6.416 | 45,83% |
| Công ty TNHH May Việt Long Hưng | 8.000 | 40% |
| Công ty TNHH Việt Khánh | 10.000 | 40% |
| Công ty Liên doanh Sản xuất nút nhựa Việt Thuận | 2.371 | 40% |
| CTCP Việt Hưng | 17.500 | 35% |
| CTCP Tổng hợp Ninh Thuận | 3.676 | 34,98% |
| CTCP May Việt Tân | 1.399 | 34,98% |
| CTCP May Tiền Tiến | 17.647 | 33,3% |
| CTCP và ĐTPT Bình Thắng | 10.088 | 31,53% |
| CTCP May Công Tiến | 5.960 | 28,38% |
| CTCP Đồng Tiến | 14.951 | 26,06% |
| Công ty TNHH May Vĩnh Tiến | 5.850 | 26% |
| CTCP Cơ khí Thủ Đức | 5.418 | 25,8% |
| CTCP May Việt Thịnh | 13.125 | 25,24% |
| CTCP Việt Tiến Đông Á | 15.000 | 25% |
| CTCP May Việt Long Giang | 5.000 | 25% |
| Công ty TNHH Việt Thái Tech | 2.824 | 25% |
| CTCP NPL Dệt may Bình An | 23.139 | 20,85% |
| AFC VF Limited |
| GD CĐ lớn |
| -- |
| -- |
| −2.450.000 |
| 5,62% → 0,06% |
| 7/7/2024 |
| Báo cáo không còn |
| -- |
| AFC VF Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.500 | 5% → 5,01% | 28/8/2023 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Tung Shing Sewing Machine Co., Ltd- Mã chứng khoán | GD CĐ lớn | -- | -- | −587.000 | 6,31% → 4,98% | 23/9/2020 | Báo cáo không còn | -- |