Đang tải...
CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 08/04/2010 | Phát hành / CP thưởng | 100% | -- |
| 19/03/2010 | Cổ tức tiền | 7,5% | 750 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Không có cổ đông sở hữu từ 5% trở lên | -- | -- |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Cao Mai Chi | Phụ trách Kế toán | 1981 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Kim Oanh | Thành viên BKS | 1982 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Bà Phạm Thị Hồng Nhung | Phó TGĐ | 1985 | CN Kinh tế/KS KTVT biển | -- | 2025 |
| Bà Phạm Thị Tú Anh | Trưởng BKS | 1992 | CN Tài chính - Ngân hàng | -- | N/A |
| Bà Vũ Thị Thanh Hải | Thành viên BKS | 1995 | CN Kế toán | -- |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Thái Hưng | GD CĐ nội bộ | -- | 1.716.900 | −1.716.900 | 5,03% → 0% | 11/7/2018 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Xuân Biểu | GD CĐ nội bộ | -- | 608.500 | -- | 1,78% → 1,78% | 1/2/2018 | Kết quả | -- |
| N/A |
| Bà Đào Thị Thanh | TVHĐQT | 1974 | ThS Tài chính | -- | N/A |
| Ông Dương Quang Trung | TGĐ/Phó CTHĐQT | 1975 | ThS QTKD/CN Kinh tế XD | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Phúc Long | CTHĐQT | 1974 | ThS QTKD/CN Tài chính - Ngân hàng | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Viết Việt | TVHĐQT | 1982 | CN Chính trị/CN Báo chí | -- | Độc lập |
| Ông Nguyễn Xuân Biểu | TVHĐQT | 1966 | CN Luật/CN Kinh tế | -- | 2008 |
| Nguyễn Thị Hạnh LiênLQ: Nguyễn Xuân Biểu · CTHĐQT |
| GD của người liên quan |
| -- |
| 102.900 |
| −102.900 |
| 0,3% → 0% |
| 4/2/2018 |
| Kết quả |
| -- |
| Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Vạn XuânLQ: Nguyễn Xuân Ngọc · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 89.100 | −89.100 | 0,26% → 0% | 18/1/2018 | Kết quả | -- |
| Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Vạn XuânLQ: Nguyễn Xuân Ngọc · TV HĐQT | GD của người liên quan | 1.000.000 | -- | +89.100 | 0% → 0,26% | 12/8/2015 | Kết quả | -- |
| Lâm Kiệt | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.733.300 | 5,08% → 0% | 2/6/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Lâm Kiệt | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.000.000 | 2,15% → 5,08% | 6/4/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| La Mỹ Phượng | GD CĐ lớn | -- | -- | −80.000 | 7,09% → 6,86% | 19/12/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| La Mỹ Phượng | GD CĐ lớn | -- | -- | +60.000 | 6,91% → 7,09% | 15/9/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| La Mỹ Phượng | GD CĐ lớn | -- | -- | +60.000 | 6,91% → 7,09% | 15/9/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| a Mỹ Phượng | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.000.000 | 3,98% → 6,91% | 14/9/2021 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Nhóm CĐL - Nguyễn Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | +76.800 | 5,88% → 1,71% | 18/5/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| La Mỹ Phượng | GD CĐ lớn | -- | -- | −100.000 | 5,15% → 4,86% | 31/5/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Nguyễn Đăng Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.036.300 | 6,73% → 3,03% | 21/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Đăng Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | −265.700 | 6,86% → 6,73% | 18/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Đăng Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | −450.500 | 6,86% → 5,54% | 13/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Đăng Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | −356.200 | 7,9% → 6,86% | 12/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Đăng Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | +163.800 | 8,84% → 9,32% | 7/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Đăng Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.586.600 | 4,2% → 8,85% | 5/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Đăng Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | −754.100 | 6,4% → 4,19% | 4/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Đăng Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | +465.000 | 3,66% → 5,02% | 30/3/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | −529.500 | 8,74% → 7,19% | 19/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | +352.100 | 7,71% → 8,74% | 18/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | −340.500 | 5,91% → 4,92% | 4/4/2021 | Báo cáo không còn |
| Nguyễn Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | +65.700 | 5,94% → 6,14% | 6/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | +350.000 | 4,19% → 5,94% | 5/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | +369.400 | 6,63% → 7,71% | 15/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.150.000 | 7,19% → 3,82% | 21/4/2021 | Báo cáo không còn |
| Nguyễn Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.400.000 | 4,2% → 0,1% | 18/5/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Đăng QuangLQ: Nguyễn Đăng Quang- Họ tên người có liên quan | GD CĐ lớn | -- | -- | −300.000 | 5,08% → 4,2% | 16/5/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Nguyễn Đăng Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | +562.600 | 6,25% → 7,9% | 11/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Nguyễn Đăng Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | +884.700 | 3,66% → 6,25% | 31/3/2021 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.018.800 | -- → 5,94% | 29/3/2021 | Báo cáo sở hữu |
| La Mỹ Phượng | GD CĐ lớn | -- | -- | −100.000 | 6,03% → 5,74% | 28/3/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| La Mỹ Phượng | GD CĐ lớn | -- | -- | +500.000 | 4,57% → 6,04% | 2/2/2021 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Cao Văn Anh | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.695.000 | 6,15% → 1,19% | 22/1/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Cao Văn Anh | GD CĐ lớn | -- | -- | +476.400 | 4,76% → 6,16% | 13/1/2021 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Nguyễn Thị Thảo- Mã chứng khoán | GD CĐ lớn | -- | -- | −150.000 | 5,4% → 4,96% | 2/11/2020 | Báo cáo không còn | -- |
| Phan Ngọc Hồng- Mã chứng khoán | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.122.500 | 6,15% → 2,86% | 28/9/2020 | Báo cáo không còn | -- |
| Phan Ngọc Hồng | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 7,62% → 6,16% | 27/9/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |