Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 29/05/2026 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 24/06/2025 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 10/09/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 29/05/2024 | Phát hành / CP thưởng | 25% | -- |
| 26/05/2022 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 10/03/2022 | Phát hành / CP thưởng | 180% | -- |
| 10/06/2021 | Phát hành / CP thưởng | 100% | -- |
| 12/04/2021 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 20/07/2020 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 13/06/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 09/05/2018 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 27/02/2018 | Phát hành / CP thưởng | 43,33% | -- |
| 10/08/2016 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 03/06/2015 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 06/11/2014 | Phát hành / CP thưởng | 55% | -- |
| 22/05/2014 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 26/05/2010 | Phát hành / CP thưởng | 122,22% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A | 393.318.477 | 25,84% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Phạm Minh Hương | CTHĐQT | 1966 | ThS CNTT | 438.219.689 | 2023 |
| Ông Vũ Hiền | TVHĐQT | 1962 | KS Hàng Hải | 393.319.006 | 2022 |
| Ông Mai Hữu Đạt | Phó CTHĐQT/Trưởng UBKTNB | 1974 | T.S Luật | 393.318.477 | 2022 |
| Ông Nguyễn Vũ Long | TGĐ/TVHĐQT | 1987 | Thạc sỹ Kinh tế | 273 | 2023 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vũ Nam Hương | GD CĐ nội bộ | -- | 728.000 | −728.000 | 0,06% → 0% | 10/9/2023 | Kết quả | |
| Pekka Mikael Nastamo | GD CĐ nội bộ | -- | 2.300 | −2.300 | -- |
| Bà Huỳnh Thanh Bình Minh |
| Thành viên BKS |
| 1983 |
| Cử nhân/Kế Toán Tổng hợp |
| -- |
| 2022 |
| Bà Lê Phương Hạnh | Trưởng BKS | -- | CN Kinh tế | -- | 2025 |
| Bà Nguyễn Thị Hương | KTT | 1982 | CN Kế toán Doanh nghiệp | -- | 2023 |
| Ông Nguyễn Ngọc Mai | Thành viên BKS | 1994 | CN Kiểm toán | -- | 2023 |
| Ông Vũ Việt Anh | TVHĐQT | 1982 | Thạc sỹ | -- | Độc lập |
| Ông Điêu Ngọc Tuấn | GĐ khối | 1978 | ThS Luật | -- | 2017 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Cổ phần Bảo Hiểm Bưu Điện | -- | 20% |
| 16/12/2021 |
| Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 5.916.730 | −5.918.900 | -- | 10/11/2021 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 5.916.730 | -- | -- | 24/10/2021 | Đăng ký |
| ACCESS S.A., SICAV-SIF - ASIA TOP PICKSLQ: Pekka Mikael Nastamo · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 3.325.000 | -- | -- → 0% | 23/8/2021 | Đăng ký | -- |
| ACCESS S.A.,SICAV-SIF-ASIA TOP PICKSLQ: Pekka Mikael Nastamo · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 3.325.000 | −3.325.000 | 1,55% → 0% | 5/7/2021 | Kết quả |
| CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.ALQ: Vũ Hiền · TV HĐQT | GD của người liên quan | 56.188.354 | -- | +56.188.354 | 0% → 26,19% | 15/6/2021 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH MTV Tài chính I.P.ALQ: Vũ Hiền · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 56.188.354 | −56.188.354 | 26,19% → 0% | 15/6/2021 | Kết quả | -- |
| ACCESSA.,SICAV-SIF-ASIATOPPICKSLQ: Pekka Mikael Nastamo · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 3.325.000 | -- | -- | 13/5/2021 | Đăng ký |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 6.000.000 | −6.000.000 | -- | 21/2/2021 | Kết quả |
| Lars Johan Gerard De Geer | GD CĐ nội bộ | -- | 15.766 | −15.760 | 0,01% → 0% | 13/1/2019 | Kết quả |
| Endurance Capital VN LtdLQ: Christoper Bertram Brinkeborn Beselin · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 870.000 | −870.000 | 1,59% → 1,19% | 10/1/2019 | Kết quả |
| Lars Johan Gerard De GeerLQ: Christoper Bertram Brinkeborn Beselin · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 15.766 | -- | -- | 10/1/2019 | Đăng ký |
| Thặng dư vốn cổ phần và lợi nhuận chưa phân phối | GD cổ phiếu quỹ | 10.000.000 | -- | +7.916.090 | -- | 13/11/2018 | Kết quả |
| Trần Vũ Thạch | GD CĐ nội bộ | 50.000 | -- | +32.000 | 0,03% → 0,05% | 1/7/2018 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Hà Ninh | GD CĐ nội bộ | 50.000 | -- | +18.901 | 0,03% → 0,01% | 27/5/2018 | Kết quả |
| Vũ Nam Hương | GD CĐ nội bộ | 150.000 | -- | +130.000 | 0% → 0,07% | 22/5/2018 | Kết quả |
| Phạm Minh Hương | GD CĐ nội bộ | 5.000.000 | -- | +5.000.000 | 0,45% → 2,72% | 21/5/2018 | Kết quả |
| Điêu Ngọc Tuấn | GD CĐ nội bộ | 50.000 | -- | +20.000 | -- | 21/5/2018 | Kết quả |
| Trần Vũ Thạch | GD CĐ nội bộ | 100.000 | -- | +68.000 | 0% → 0,04% | 17/5/2018 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 6.000.000 | −6.000.000 | -- | 6/9/2017 | Kết quả |
| Thặng dư vốn cổ phần và lợi nhuận chưa phân phối của Công ty | GD cổ phiếu quỹ | 5.000.000 | -- | +5.000.000 | -- | 15/12/2016 | Kết quả | -- |
| Vũ Thanh XuânLQ: Vũ Hiền · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 22.475 | −22.475 | 0,01% → 0% | 4/10/2016 | Kết quả | -- |
| Vũ Thanh XuânLQ: Vũ Hiền · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 22.475 | −22.475 | 0,01% → 0% | 4/10/2016 | Kết quả | -- |
| Thặng dư vốn cổ phần và lợi nhuận chưa phân phối của công ty | GD cổ phiếu quỹ | 500.000 | -- | +500.000 | -- | 26/4/2016 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 24.100 | -- | -- | 16/9/2012 | Đăng ký | -- |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.000.000 | 5,17% → 4,21% | 14/1/2021 | Báo cáo không còn |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −4.014.200 | 7,1% → 5,17% | 12/1/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −762.800 | 8,04% → 7,67% | 7/1/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −698.090 | 9,07% → 8,73% | 30/12/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| VI (Vietnam Invesments) Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −832.750 | 5,16% → 4,76% | 21/9/2020 | Báo cáo không còn |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.125.000 | 16,12% → 4,64% | 15/6/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Yurie Vietnam Secutities Investment Trust (Stock) | GD CĐ lớn | -- | -- | +110.000 | 4,97% → 5,21% | 24/3/2019 | Báo cáo sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −518.160 | 10,12% → 9,87% | 13/1/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớn - Shinhan Bank Vietnam Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +29.000 | 4,99% → 5,01% | 16/10/2018 | Báo cáo sở hữu |
| Nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớn - Shinhan Bank Vietnam Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −87.000 | 5,01% → 4,97% | 2/10/2018 | Báo cáo không còn |
| Nhóm NĐT nước ngoài có liên quan - Yurie VietNam Securities Investment Trust (Stock) | GD CĐ lớn | -- | -- | +151.000 | 4,72% → 4,72% | 4/7/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −400.000 | 10,16% → 9,97% | 21/6/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 10,18% → 9,84% | 1/4/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −336.680 | 11,19% → 10,97% | 18/3/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |