Đang tải...
CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 22/05/2026 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 12/09/2025 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 04/07/2024 | Cổ tức tiền | 32% | 3.200 đ |
| 14/09/2023 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 14/10/2022 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 02/07/2021 | Cổ tức tiền | 30% | 3.000 đ |
| 13/12/2019 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 27/07/2018 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 27/07/2018 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 30/06/2017 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 30/06/2017 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 29/06/2016 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 14/01/2016 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - Công ty TNHH MTV | 7.196.838 | 51,05% |
| Trần Hồng Quang | 980.540 | 6,95% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Đình Tú | Phó TGĐ | 1982 | CN Ngoại ngữ/CN Luật/CN Kinh tế | 7.196.838 | N/A |
| Ông Trần Tuấn Hải | TVHĐQT | 1972 | N/a | 7.196.838 | N/A |
| Ông Trần Hồng Quang | TVHĐQT | 1970 | ThS QTKD/CN Kinh tế | 980.540 | 2019 |
| Ông Nguyễn Đức Thiện | TVHĐQT/Trưởng UBKTNB | 1971 | CN Kinh tế | 1.936 | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Thị HươngLQ: Phạm Mạnh Cường · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 183.315 | −183.315 | 1,3% → 0% | 4/6/2019 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Minh HằngLQ: Lê Anh Tuấn · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 539.000 | −539.000 | 4,21% → 0% | 26/4/2018 | Kết quả |
| Ông Nguyễn Thế Tiệp |
| TVHĐQT |
| 1989 |
| N/a |
| 500 |
| Độc lập |
| Bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Thành viên BKS | -- | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy | KTT | 1974 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Bà Vũ Thị Thanh Duyên | Trưởng BKS | 1979 | CN Kinh tế | -- | 2026 |
| Bà Đỗ Thị Thanh Thủy | CTHĐQT | 1976 | ThS QTKD/KS K.Tế Vận tải biển | -- | 2026 |
| Ông Nguyễn Sơn Hà | Thành viên BKS | -- | ThS Luật | -- | N/A |
| Ông Phan Nhân Thảo | TGĐ/TVHĐQT | 1983 | ThS QTKD | -- | 2025 |
| Ông Đặng Hồng Trường | TVHĐQT | -- | N/a | -- | Độc lập |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH VITAMAS | 25.000 | 100% |
| Công ty TNHH VOSA SÀI GÒN | 17.000 | 100% |
| Công ty TNHH Đại lý vận tải quốc tế phía Bắc | 35.000 | 100% |
| Công ty TNHH Yusen Logistics và Vận tải Việt Nam | 51.000 | 51% |
| Công ty TNHH NYK Auto Logistics (Việt Nam) | 320.000 | 20% |
| Công ty TNHH Sinotrans Container Lines ( Việt Nam ) | 1.546.000 | 20% |
| -- |
| Lê Anh Tuấn | GD CĐ nội bộ | -- | 843.301 | −843.301 | 6,58% → 0% | 26/4/2018 | Kết quả | -- |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tại thời điểm 31/12/2016 | GD cổ phiếu quỹ | 582.500 | -- | +0 | -- | 4/5/2017 | Kết quả |
| Nguyễn Minh HằngLQ: Lê Anh Tuấn · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 490.000 | −0 | 4,21% → 4,21% | 1/11/2016 | Kết quả | -- |
| Lương Duyên Nga | GD CĐ lớn | -- | -- | +188.485 | 10,95% → 12,29% | 4/6/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Lương Duyên Nga | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.382.301 | 0% → 10,79% | 26/4/2018 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Đào Bá Dong | GD CĐ lớn | -- | -- | +7.100 | 4,99% → 5,05% | 23/11/2016 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Trần Hồng Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | +231.500 | 4,01% → 6% | 28/8/2016 | Báo cáo sở hữu | -- |