Đang tải...
Tổng công ty Lương thực Miền Nam - CTCP
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Bộ Tài chính | 257.129.300 | 51,43% |
| CTCP Tập đoàn T&T | 125.000.000 | 25% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Huy Hưng | CTHĐQT | 1976 | ThS Kinh tế | 199.989.416 | 2021 |
| Ông Lưu Nguyễn Chí Nhân | Phó CTHĐQT | 1976 | N/a | 125.000.000 | 2021 |
| Ông Trần Tấn Đức | TVHĐQT | 1968 | CN Kế toán | 67.133.800 | 2019 |
| Ông Bạch Ngọc Văn | Phó TGĐ | 1975 | ThS QTKD | 67.129.400 | 2020 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Như NgọcLQ: Trần Tấn Đức · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | 100.000 | −100.000 | 0,02% → 0% | 8/8/2023 | Kết quả | -- |
| Trần Phương Thảo | GD CĐ nội bộ | -- | 13.800 | −7.900 | 0% → 0% | 24/6/2021 | Kết quả |
| Ông Nguyễn Văn Hiển |
| TVHĐQT/Phó TGĐ |
| 1975 |
| KS Cầu hầm |
| 57.139.844 |
| N/A |
| Ông Trần Hoàng Ngân | Phó TGĐ | 1982 | CN Luật/ThS Kinh tế/CN Kinh tế/CN Anh văn | 1.100 | N/A |
| Bà Hồ Thị Cẩm Vân | TVHĐQT | 1984 | N/a | -- | N/A |
| Bà Mẫn Thị Nga | Thành viên BKS | 1988 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Tuấn Vinh | Trưởng BKS | 1983 | CN Kinh tế | -- | 2020 |
| Ông Nguyễn Vương Quốc | KTT | 1982 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Ông Đào Trọng Hải | Thành viên BKS | 1980 | KS Xây dựng | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Xuất nhập khẩu Kiên Giang | -- | 83,31% |
| CTCP Lương thực Nam Trung Bộ | -- | 66,27% |
| CTCP Tô Châu | -- | 65,4% |
| CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm Cà Mau | -- | 62,05% |
| CTCP Bao bì Tiền Giang | -- | 60% |
| CTCP Xây lắp Cơ khí và lương thực Thực phẩm | -- | 60% |
| CTCP Lương thực Thành Phố Hồ Chí Minh | -- | 59,78% |
| CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | -- | 51,3% |
| CTCP Lương thực Quảng Ngãi | -- | 51% |
| CTCP Sài Gòn lương thực | -- | 51% |
| CTCP Lương thực Bình Định | -- | 51% |
| CTCP Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long | -- | 40% |
| CTCP Lương thực Cambodia- Việt Nam | -- | 37% |
| CTCP Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket | -- | 30,72% |
| CTCP Hoàn Mỹ | -- | 30% |