Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 30/09/2022 | Cổ tức tiền | 5,6% | 560 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình | 10.581.461 | 61,95% |
| Lê Vũ Thành | 3.239.230 | 18,96% |
| Nguyễn Thị Hải | 1.000.000 | 5,85% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Phan Văn Thành | CTHĐQT | 1965 | CN Luật/KS K.Tế N.Nghiệp | 10.593.861 | 1989 |
| Ông Lê Vũ Thành | TVHĐQT | 1985 | CN Marketing | 3.239.230 | 2017 |
| Bà Nguyễn Thị Hải | TVHĐQT | 1962 | ThS QTKD | 1.000.000 | 2017 |
| Ông Nguyễn Sơn Phong | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1973 | CN Kinh tế | 10.400 | 2025 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phan Văn Thành | GD CĐ nội bộ | 1.700 | -- | +0 | 0,07% → 0,07% | 19/5/2021 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Lệ HiênLQ: Phan Văn Thành · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.700 | −1.700 | 0,01% → 0% | 19/5/2021 | Kết quả |
| Ông Trần Duy Hà |
| Thành viên BKS |
| 1986 |
| CN QTKD/ThS Toán Học |
| 6.000 |
| 2013 |
| Ông Dương Chí Bình | GĐ/TVHĐQT | 1969 | Thạc sỹ Nông nghiệp | 3.400 | 1994 |
| Ông Nguyễn Hải Thanh | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1966 | Thạc sỹ Kinh tế | 2.500 | 1992 |
| Bà Hoàng Thị Thu Hương | Trưởng BKS | 1974 | Thạc sỹ Kinh tế | 2.000 | 1998 |
| Ông Phan Hữu Bằng | KTT/TVHĐQT | 1991 | CN Kinh tế | 300 | 2014 |
| Ông Võ Phi Xuân | Thành viên BKS | 1963 | KS Kinh tế | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH chăn nuôi Hòa Phát Quảng Bình | 300.000 | 27,28% |