Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Chứng khoán Phố Wall (WSS) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Dịch vụ tài chính và niêm yết từ 15/12/2009. Quy mô vốn hóa 302 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 78 tỷ đồng, lợi nhuận 46 tỷ đồng, ROE 8,6%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 33,6%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu WSS niêm yết trên HNX, thuộc nhóm ngành Dịch vụ tài chính, lên sàn 15/12/2009.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu hoạt động | 78 | 21 | 43 | 35 | 37 |
| Chi phí hoạt động | 27 | 46 | 34 | 44 | 18 |
| Lợi nhuận hoạt động | 51 | -26 | 8 | -9 | 19 |
| Doanh thu tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | -1 | 0 | 1 | 0 |
| Chi phí quản lý | 7 | 7 | 7 | 9 | 8 |
| Lợi nhuận từ HĐKD | 45 | -32 | 2 | -19 | 11 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận trước thuế | 46 | -31 | 2 | -19 | 11 |
| Lợi nhuận sau thuế | 46 | -31 | 2 | -19 | 9 |
| 7% |
| 7,4% |
| 4,4% |
| 4,9% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 33,6% | 21,4% | 48,1% | 26,7% | -- |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 0,2% | 48,1% | 42,1% | 26,6% | 301,1% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 0,3% | 55,9% | 24,7% | 21,3% | 364,1% |