Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 18/09/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/10/2024 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 12/10/2023 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 12/09/2022 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 12/07/2021 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 11/08/2020 | Cổ tức tiền | 1% | 100 đ |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 04/07/2018 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Bộ Quốc Phòng | 12.371.190 | 71,72% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Phạm Văn Đông | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1971 | Thạc sỹ | 6.300 | 1994 |
| Ông Chu Văn Đệ | CTHĐQT | 1979 | ThS QTKD/CN Kế toán | 5.700 | N/A |
| Ông Đỗ Hoàng Sơn | TVHĐQT | 1967 | Thạc sỹ | 3.100 | Độc lập |
| Ông Hoàng Sỹ Tâm | TGĐ/Phó CTHĐQT | 1970 | Đại học | 2.300 | 1988 |
| Ông Hà Chí Khoa |
| TVHĐQT |
| 1967 |
| Đại học |
| 2.200 |
| 1997 |
| Bà Ngô Thị Hoa | KTT | 1972 | CN Kế toán | 1.300 | 2014 |
| Ông Nguyễn Văn Vinh | Thành viên BKS | 1979 | N/a | 1.000 | N/A |
| Ông Nguyễn Đức Tuấn | Trưởng BKS | 1977 | Thạc sỹ | 900 | 2024 |
| Bà Phan Thị Thủy | Thành viên BKS | 1992 | N/a | -- | N/A |
| Ông Lê Văn Nghĩa | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1983 | Thạc sỹ | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Hữu Tâm | TVHĐQT | 1965 | Kỹ sư | -- | Độc lập |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV X20 Nam Định | 30.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV X20 Nghệ An | 6.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV X20 Thanh Hóa | 8.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV X20 Thái Nguyên | 9.500 | 100% |
| CTCP 199 | 4.970 | 33,4% |