Đang tải...
CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 23/09/2022 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 06/01/2022 | Phát hành / CP thưởng | 250% | -- |
| 01/09/2021 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 01/12/2020 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 16/11/2020 | Phát hành / CP thưởng | 200% | -- |
| 15/07/2019 | Cổ tức tiền | 18% | 1.800 đ |
| 12/06/2018 | Cổ tức tiền | 18% | 1.800 đ |
| 30/06/2017 | Cổ tức tiền | 18% | 1.800 đ |
| 01/06/2016 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 11/06/2015 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 13/06/2014 | Cổ tức tiền | 30% | 3.000 đ |
| 07/06/2013 | Cổ tức tiền | 40% | 4.000 đ |
| 17/05/2012 | Cổ tức tiền | 40% | 4.000 đ |
| 13/07/2011 | Cổ tức tiền | 35% | 3.500 đ |
| 18/08/2010 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 18/08/2010 | Phát hành / CP thưởng | 64% | -- |
| 18/05/2010 | Cổ tức tiền | 35% | 3.500 đ |
| 18/01/2010 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| CTCP Kinh doanh và Đầu tư Bình Dương | 51.215.000 | 48,78% |
| Nguyễn Thị Kim Thanh | 24.850.392 | 23,67% |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | 7.749.750 | 7,38% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Minh Chí | Thành viên BKS | 1980 | KS Điện - Điện tử | 5.000 | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Thúy Vân | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1978 | ThS QTKD/CN Kế toán-Kiểm toán | 2.450 | 2008 |
| Bà Nguyễn Thị Loan | TVHĐQT | 1982 | CN Kế toán | -- | Độc lập |
| Bà Đào Huỳnh Kim | Thành viên BKS | 1982 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Sương | GD CĐ nội bộ | -- | 6.976 | −6.400 | 0,07% → 0,01% | 19/6/2019 | Kết quả | |
| Nguyễn Thị Thúy Vân | GD CĐ nội bộ | -- | 12.936 | −12.680 |
| Ông Hoàng Văn Anh |
| Trưởng BKS |
| 1981 |
| CN KTTC |
| -- |
| N/A |
| Ông Nguyễn Bảo Long | TVHĐQT | 1996 | N/a | -- | 2020 |
| Ông Nguyễn Trọng Tùng | TGĐ | 1986 | KS Xây dựng | -- | 2025 |
| Ông Nguyễn Đức Thuận | Phó TGĐ | 1982 | KS K.Tế XD | -- | 2020 |
| Ông Ngô Anh Quân | CTHĐQT | 1985 | Kỹ sư CNTT | -- | 2020 |
| Ông Phạm Huy Hậu | KTT | 1965 | CN Kinh tế | -- | 2019 |
| Ông Phạm Hữu Nguyên | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1979 | KS Xây dựng | -- | 2020 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Đá Ốp Lát An Bình | 22.500 | 60% |
| CTCP Đầu Tư Và Xây Dựng Phổ Đà Sơn | 800.000 | 49% |
| 0,13% → 0% |
| 19/6/2019 |
| Kết quả |
| Nguyễn Thị Thúy Vân | GD CĐ nội bộ | -- | 19.216 | −6.280 | 0,19% → 0,19% | 8/5/2019 | Kết quả |
| Phạm Thị Sương | GD CĐ nội bộ | -- | 11.476 | −4.500 | 0,11% → 0,07% | 8/5/2019 | Kết quả |
| Phạm Thị Sương | GD CĐ nội bộ | -- | 11.476 | −0 | 0,11% → 0,11% | 29/3/2019 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Thúy Vân | GD CĐ nội bộ | -- | 19.216 | −0 | 0,19% → 0,19% | 28/3/2019 | Kết quả |
| Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp - CTLQ: Trương Đức Hùng · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 7.336.704 | −7.336.704 | 73,36% → 0% | 31/1/2019 | Kết quả |
| Nguyễn Xuân Cưỡng | GD CĐ nội bộ | -- | 600 | −600 | -- → 0% | 23/10/2016 | Kết quả |
| Lưu Trà Phương ThanhLQ: Nguyễn Xuân Cường · Phó GĐ | GD của người liên quan | -- | 800 | −800 | -- | 1/12/2015 | Kết quả |
| Châu Thị Vân | GD CĐ nội bộ | -- | 4.100 | −4.100 | 0,04% → 0% | 1/7/2015 | Kết quả |
| Trần Trung ThanhLQ: Trần Trung Kiên · Người ủy quyền CBTT | GD của người liên quan | -- | 500 | −500 | -- | 22/6/2014 | Kết quả |
| Trương Thị Mỹ NgọcLQ: Trần Trung Kiên · Người ủy quyền CBTT | GD của người liên quan | -- | 8.200 | -- | -- | 15/5/2012 | Đăng ký | -- |
| Trần Thị Kim YếnLQ: Trần Trung Kiên · Người ủy quyền CBTT | GD của người liên quan | -- | 5.000 | −5.000 | -- | 14/5/2012 | Kết quả | -- |
| Trần Trung KiênNgười ủy quyền CBTT | GD CĐ nội bộ | -- | 3.855 | -- | -- | 11/5/2012 | Đăng ký | -- |
| CTCP Kinh doanh và Đầu tư Bình Dương | GD CĐ lớn | -- | -- | +25.070.000 | 24,9% → 48,78% | 19/9/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Hoàng Xuân Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | −25.070.000 | 24,13% → 0,26% | 19/9/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Thị Kim ThanhLQ: Lê Thị Tươi · TV BKS | GD của người liên quan | -- | -- | +17.750.280 | 23,67% → 23,67% | 9/2/2022 | Kết quả |
| CTCP Kinh doanh và Đầu tư Bình DươngLQ: Nguyễn Quốc Thanh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +18.675.000 | 24,9% → 24,9% | 9/2/2022 | Kết quả |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −237.800 | 5,68% → 4,88% | 16/1/2022 | Báo cáo không còn |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 9,61% → 7,95% | 12/1/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −681.100 | 7,95% → 5,68% | 13/1/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Hoàng Xuân Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | −200.000 | 24,8% → 22,8% | 7/12/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| AMERICA LLC | GD CĐ lớn | -- | -- | −23.110 | 5% → 4,77% | 15/11/2020 | Báo cáo không còn |
| America LLC | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.000 | 4,99% → 5,01% | 8/1/2020 | Báo cáo sở hữu |
| Phạm Tường Vi | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.366.704 | 23,67% → 0% | 22/9/2019 | Báo cáo không còn |
| Nguyễn Thị Kim Thanh | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.366.704 | 0% → 23,67% | 22/9/2019 | Báo cáo sở hữu |
| Tổng công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp - CTCP | GD CĐ lớn | -- | -- | −7.336.704 | 73,36% → 0% | 31/1/2019 | Báo cáo không còn |
| Phạm Tường Vi | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.366.704 | 0% → 23,67% | 31/1/2019 | Báo cáo sở hữu |
| CTCP KD & Đẩu tư Bình Dương | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.490.000 | 0% → 24,9% | 31/1/2019 | Báo cáo sở hữu |
| Hoàng Xuân Quang | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.480.000 | 0% → 24,8% | 31/1/2019 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Xuân Cưỡng | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −12.000 | -- → 0% | 14/8/2016 | Đăng ký |
| Mutual Fund Elite (NON-UCITS) | GD CĐ lớn | -- | -- | +230.270 | 7,69% → 9,99% | 3/2/2015 | Đăng ký |
| Mutual Fund Elite (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +166.460 | 6,02% → 7,69% | 10/6/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Mutual Fund Elite (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +93.330 | 5,09% → 6,02% | 6/3/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Mutual Fund Elite (NON-UCITS) | GD CĐ lớn | -- | -- | +14.750 | 4,94% → 5,09% | 16/12/2013 | Báo cáo sở hữu |
| Trương Thị Mỹ NgọcLQ: Trần Trung Kiên · Người ủy quyền CBTT | GD của người liên quan | -- | -- | −8.200 | -- | 15/5/2012 | Kết quả |
| Trần Trung Kiên | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −3.850 | -- | 14/5/2012 | Kết quả |