Đang tải...
Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 07/08/2025 | Phát hành / CP thưởng | 64,58% | -- |
| 15/11/2019 | Cổ tức tiền | 9% | 900 đ |
| 20/09/2018 | Cổ tức tiền | 9% | 900 đ |
| 09/11/2017 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Bộ Tài chính | 3.418.232.807 | 95,4% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Vũ Thế Phiệt | CTHĐQT | 1973 | ThS QTKD/CN Anh văn/CN Toán-Tin/CN Tin Học | 487.891.271 | N/A |
| Ông Nguyễn Tiến Việt | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1972 | KS Cầu đường/Thạc sỹ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông | 8.229 | 2021 |
| Ông Nguyễn Đức Hùng | Phó TGĐ | 1978 | ThS QTKD/CN Anh văn/KS Tin học | 6.200 | 2020 |
| Bà Nguyễn Thị Hồng Phượng | TVHĐQT | 1974 | ThS QTKD | 5.000 | 2021 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đỗ Tất Bình | GD CĐ nội bộ | -- | 5.700 | −5.700 | 0% → 0% | 2/7/2023 | Kết quả | -- |
| Huỳnh Thị Diệu | GD CĐ nội bộ | -- | 2.500 | −2.500 | 0% → 0% | 26/4/2023 | Kết quả | -- |
| Ông Nguyễn Hữu Phúc | Thành viên BKS | 1968 | KS Xây dựng/CN Kế toán | 4.300 | N/A |
| Bà Huỳnh Thị Diệu | Trưởng BKS | 1970 | CN TCKT | 2.500 | 1996 |
| Bà Phan Cẩm Tú | Thành viên BKS | 1976 | ĐH Kinh tế | -- | 1998 |
| Ông Lê Văn Khiên | TVHĐQT | 1973 | N/a | -- | 2021 |
| Ông Nguyễn Cao Cường | Phó TGĐ | 1976 | ThS QTKD/CN Tài chính - Ngân hàng | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Ngọc Quý | TVHĐQT | 1973 | N/a | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Nhung | KTT | 1984 | CN Kế toán | -- | 2021 |
| Ông Trần Anh Vũ | Phó TGĐ | 1976 | ThS QTKD | -- | 2021 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Dịch vụ Nhiên liệu Hàng không Nội Bài | -- | 60% |
| Công ty TNHH Dịch vụ Bảo dưỡng Máy bay Cảng hàng không Miền Nam | -- | 51% |
| CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | -- | 49,07% |
| CTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn | -- | 48,03% |
| CTCP Vận tải Hàng Không Miền Nam | -- | 30% |
| CTCP Phục vụ mặt đất Hà Nội (HGS) | -- | 30% |
| CTCP Thương mại Hàng không Miền Nam (SATCO) | -- | 29,53% |
| CTCP Dịch vụ hàng hóa Hàng không Việt Nam (ACSV) | -- | 19,42% |
| CTCP Đầu tư TCP | -- | 18% |
| CTCP dịch vụ hàng hóa Sài Gòn | -- | 13,62% |
| CTCP đầu tư khai thác Nhà ga Quốc tế Đà Nẵng (AHT) | -- | 10% |
| CTCP Nhà ga Quốc tế Cam Ranh (CRTC) | -- | 10% |
| GD cổ phiếu quỹ |
| 48.300 |
| -- |
| +48.300 |
| -- |
| 19/11/2020 |
| Kết quả |
| Thặng dư vốn cổ phần | GD cổ phiếu quỹ | 58.600 | -- | +58.600 | -- | 22/9/2019 | Kết quả | -- |
| Thặng dư vốn cổ phần | GD cổ phiếu quỹ | 72.200 | -- | +72.200 | -- | 20/12/2018 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Đình Dương | GD CĐ nội bộ | -- | 3.500 | −3.500 | 0% → 0% | 8/1/2018 | Kết quả | -- |
| Thặng dư vốn cổ phần | GD cổ phiếu quỹ | 67.400 | -- | +43.700 | -- | 19/12/2017 | Kết quả |
| Huỳnh Thị Diệu | GD CĐ nội bộ | -- | 1.800 | −1.800 | 0% → 0% | 3/4/2017 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Quốc HưngLQ: Nguyễn Nguyên Hùng · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 30.100 | −30.100 | 0% → 0% | 27/11/2016 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Quốc HưngLQ: Nguyễn Nguyên Hùng · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | −10.000 | 0% → 0% | 20/11/2016 | Kết quả | -- |