Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Dược phẩm Agimexpharm (AGP) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Y tế, được thành lập năm 1981 và niêm yết từ 06/10/2015. Quy mô vốn hóa 1.081 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 845 tỷ đồng, lợi nhuận 52 tỷ đồng, ROE 11,5%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 12,5%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu AGP niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Y tế; doanh nghiệp thành lập năm 1981, lên sàn 06/10/2015.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 845 | 793 | 725 | 687 | 522 |
| Giá vốn | 589 | 560 | 510 | 458 | 335 |
| Lợi nhuận gộp | 256 | 233 | 215 | 229 | 187 |
| Doanh thu tài chính | 1 | 3 | 1 | 1 | 1 |
| Chi phí tài chính | 43 | 33 | 39 | 29 | 21 |
| Chi phí bán hàng | 103 | 98 | 83 | 108 | 95 |
| Chi phí quản lý | 48 | 45 | 40 | 41 | 30 |
| Lợi nhuận hoạt động | 62 | 61 | 54 | 53 | 41 |
| Lợi nhuận trước thuế | 66 | 60 | 54 | 53 | 41 |
| Lợi nhuận sau thuế | 52 | 49 | 44 | 43 | 33 |
| 16,5% |
| 12,5% |
| 3,1% |
| 11,2% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 12,5% | 2,9% | 10,7% | -9,3% | 13,1% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 15,8% | 3% | 5,9% | 26% | 11,9% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 17,9% | 3,1% | 5,8% | 16% | 12,6% |