Đang tải...
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp – CTCP
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 12/02/2026 | Cổ tức tiền | 11% | 1.100 đ |
| 04/11/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 28/11/2023 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 10/12/2021 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 22/07/2021 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 25/11/2020 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| UBND Tỉnh Bình Dương | 987.804.800 | 95,44% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Thế Duy | Phó CTHĐQT/Phó TGĐ | 1994 | ThS QTKD | 987.805.100 | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Hùng | CTHĐQT | 1959 | CN Kinh tế | 6.219.000 | 1996 |
| Ông Nguyễn Phú Thịnh | Phó CTHĐQT | 1964 | CN Kinh tế | 1.208.500 | 1983 |
| Ông Phạm Ngọc Thuận | TVHĐQT | 1966 | CN QTKD | 1.103.000 | 2009 |
| Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn | KTT | 1976 | ThS QTKD | 569.600 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Hỗ trợ Khởi nghiệp Becamex IDC - Black 71 | 2.000 | 100% |
| CTCP Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Becamex | 200.000 | 90% |
| CTCP Bệnh viện Mỹ Phước | 200.000 | 65,47% |
| Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | 60.000 | 51% |
| CTCP Phát triển Đô thị | 165.000 | 51% |
| CTCP Phát triển Giáo dục Miền Đông | 366.000 | 50% |
| CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 6.295.800 | 49,76% |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Hùng | GD CĐ nội bộ | 70.000 | -- | +70.000 | 0,6% → 0,6% | 29/11/2023 | Kết quả | |
| Nguyễn Văn Hùng | GD CĐ nội bộ | 70.000 | -- | +70.000 |
| N/A |
| Ông Quảng Văn Viết Cương | Phó TGĐ | 1970 | ThS Tiếng anh | 537.700 | 2008 |
| Ông Nguyễn Danh Tùng | TVHĐQT | 1967 | CN Kinh tế | 527.600 | 2006 |
| Ông Nguyễn Văn Hiền Phúc | TVHĐQT | 1969 | CN Luật gia kinh tế | 385.300 | Độc lập |
| Ông Nguyễn Văn Thanh Huy | Phó TGĐ | 1970 | CN Luật/KS Xây dựng | 384.400 | 2006 |
| Ông Hồ Hồng Thạch | Trưởng BKS | 1967 | CN Luật/CN QTKD/N/a | 129.900 | N/A |
| Bà Trần Thị Hồng Minh | Phó TGĐ | 1983 | Cử nhân | 55.500 | N/A |
| Ông Nguyễn Hoàn Vũ | TGĐ | 1973 | KS Xây dựng | 15.100 | 2006 |
| Bà Huỳnh Thị Quế Anh | Thành viên BKS | 1984 | ThS Kế toán | 3.900 | 2008 |
| Ông Nguyễn Minh Dương | Thành viên BKS | 1979 | Thạc sỹ Kinh tế xây dựng | 1.000 | N/A |
| Ông Trịnh Xuân Đức | Phó TGĐ | 1970 | CN QTKD | -- | 2022 |
| Ông Vũ Quang Vinh | TVHĐQT | 1977 | ThS QTKD | -- | Độc lập |
| CTCP Đường Cao tốc TP Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành | 100.000 | 49% |
| Công ty Liên doanh TNHH Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore | 4.178.000 | 49% |
| CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Becamex-VSIP | 412.000 | 49% |
| CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam | 367.280 | 48,59% |
| CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương | 1.272.000 | 47,71% |
| CTCP Cao su Bình Dương | 180.000 | 46,94% |
| CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 350.000 | 44,42% |
| CTCP VSIP Cần Thơ | 558.000 | 40% |
| CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật Becamex - Bình Phước | 2.698.000 | 40% |
| CTCP Becamex Bình Định | 590.000 | 40% |
| CTCP Setia - Becamex | 660.000 | 40% |
| CTCP Giải pháp Năng lượng Thông minh Việt Nam - Singapore | 361.000 | 36% |
| CTCP Dược phẩm Savipharm | 160.000 | 35,19% |
| Công ty TNHH Becamex Tokyu | 8.600.000 | 35% |
| CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Đông Sài Gòn | 100.000 | 30% |
| CTCP Phát triển Công nghiệp BW | 17.280.000 | 23,91% |
| CTCP Đường Vành đai 4 TP Hồ Chí Minh | 2.199.000 | 19,44% |
| CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore | 650.000 | 8% |
| 0,59% → 0,6% |
| 1/11/2023 |
| Kết quả |
| Nguyễn Văn Hùng | GD CĐ nội bộ | 70.000 | -- | +70.000 | 0,58% → 0,59% | 8/10/2023 | Kết quả |
| Huỳnh Vĩnh Thành | GD CĐ nội bộ | -- | 90.000 | −90.000 | -- | 4/1/2022 | Kết quả |
| Nguyễn Hoàn Vũ | GD CĐ nội bộ | -- | 532.000 | −532.000 | 0,07% → 0,03% | 5/11/2021 | Kết quả |