Đang tải...
CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 12/09/2025 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 05/08/2025 | Phát hành / CP thưởng | 14% | -- |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 18/06/2024 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 14/03/2024 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 13/10/2023 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 13/10/2023 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 22/10/2020 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 01/03/2017 | Cổ tức tiền | 5,5% | 550 đ |
| 26/12/2016 | Cổ tức tiền | 6,5% | 650 đ |
| 18/07/2016 | Cổ tức tiền | 6,5% | 650 đ |
| 03/11/2015 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 14/09/2015 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 12/02/2015 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 02/01/2014 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 18/09/2013 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 24/08/2012 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| 07/05/2012 | Cổ tức tiền | 18% | 1.800 đ |
| 25/02/2011 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 10/12/2010 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/01/2010 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/01/2010 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| 24/08/2009 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 23/02/2009 | Cổ tức tiền | 9% | 900 đ |
| 05/09/2008 | Cổ tức tiền | 9% | 900 đ |
| 25/01/2008 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 15/08/2007 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 05/02/2007 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 09/08/2006 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Không có cổ đông lớn | -- | -- |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Lê Vũ Hoàng | CTHĐQT | 1946 | CN Kinh tế | 6.200.456 | 2001 |
| Ông Lê Quốc Bình | TGĐ/TVHĐQT | 1972 | ThS QTKD | 4.049.840 | 2001 |
| Bà Nguyễn Thị Mai Hương | Trưởng UBKTNB | 1972 | CN Kế toán | 228.000 | 2011 |
| Ông Nguyễn Văn Thành | Phó TGĐ | 1965 | CN Kinh tế | 57.000 | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Toàn | GD CĐ nội bộ | -- | 500.000 | −500.000 | 0,09% → 0% | 29/5/2025 | Kết quả | |
| Lê Toàn | GD CĐ nội bộ | -- | 500.000 | −0 | -- |
| Bà Trần Thị Tuất |
| Thành viên BKS |
| 1958 |
| CN Ngân Hàng/Thạc sỹ |
| 3.000 |
| 2012 |
| Bà Trịnh Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 1960 | CN Kinh tế | 1.500 | 2007 |
| Ông Đoàn Minh Thư | Trưởng BKS | 1961 | ThS Kinh tế/KS Hóa | 700 | 2002 |
| Bà Nguyễn Quỳnh Hương | Phó TGĐ | 1980 | ThS Tài chính | 4 | N/A |
| Bà Lý Huỳnh Trúc Giang | KTT | 1987 | ĐH Kinh tế | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Mai Bảo Trâm | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1963 | ThS QTKD | -- | 2002 |
| Bà Nguyễn Thị Thu Trà | GĐ Tài chính | 1978 | ThS Tài chính | -- | 2003 |
| Bà Trương Thị Ngọc Hải | Phó CTHĐQT | 1982 | ThS Tài chính Ngân hàng | -- | N/A |
| Bà Trần Yến Vy | GĐ Kế hoạch hành chính | 1976 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Dương Trường Hải | TVHĐQT | 1984 | CN QTKD | -- | 2012 |
| Ông Lê Phạm Ngọc Phương | TVHĐQT | 1977 | CN Quản lý kinh tế/Cao Cấp lý luận Chính Trị | -- | 2025 |
| Ông Lê Toàn | TVHĐQT | 1952 | N/a | -- | N/A |
| Ông Lê Trung Hiếu | GĐ PTDA và quản lý vốn | 1987 | ThS QTKD | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Duy Minh | GĐ khối | 1990 | KS Cầu đường | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Trường Hoàng | GĐ Dự án | 1979 | ThS QTKD/ThS Kỹ thuật | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Thịnh | GĐ khối | 1995 | ThS Kinh tế | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Khu bắc Thủ Thiêm | 1.500.000 | 100% |
| Công ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII | -- | 100% |
| Công ty TNHH hạ Tầng Trung Bộ | 20.000 | 100% |
| Công ty TNHH Đầu tư Cao ốc Điện Biên Phủ | -- | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cầu Sài Gòn | -- | 100% |
| Công ty TNHH MTV Dịch vụ và Đầu tư CII | 10.000 | 100% |
| CTCP Đầu tư và Xây dựng Cầu đường Bình Triệu | 1.005.000 | 96,72% |
| CTCP xây dựng Hạ tầng CII | 415.000 | 96,23% |
| Công ty TNHH Đô thị xanh Sài Gòn Long Khánh | -- | 95% |
| CTCP BOT Trung Lương - Mỹ Thuận | -- | 89% |
| CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 1.005.000 | 79,79% |
| CTCP Dịch vụ Quản lý Khai thác Cầu đường CII | -- | 66,67% |
| Công ty TNHH BOT Cao tốc Sài Gòn - Mỹ Thuận | -- | 55% |
| Công ty TNHH BOT tỉnh Ninh Thuận | -- | 54,84% |
| CTCP Đầu tư Cầu đường CII | 1.929.000 | 54,84% |
| CTCP Đầu tư và Phát triển Xây dựng Ninh Thuận | -- | 54,84% |
| Công ty TNHH MTV Đầu tư Hạ tầng VRG | -- | 54,84% |
| CTCP Cầu đường Hiền An Bình | -- | 54,83% |
| Công ty TNHH Đầu tư Cổ Chiên | -- | 27,71% |
| Công ty TNHH BOT Rạch Miễu | -- | 27,62% |
| 24/2/2025 |
| Kết quả |
| Nguyễn Mai Bảo Trâm | GD CĐ nội bộ | -- | 804.454 | −804.454 | -- | 16/1/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Văn Thành | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −100.000 | -- | 11/1/2024 | Kết quả |
| Dương Quang Châu | GD CĐ nội bộ | -- | 90.000 | −90.000 | -- | 12/12/2023 | Kết quả |
| Lê Quốc Bình | GD CĐ nội bộ | -- | 6.047.747 | −6.047.747 | 2,13% → 0% | 9/10/2023 | Kết quả |
| Phạm Thị Thúy HằngLQ: Lê Quốc Bình · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 4.000.000 | −4.000.000 | -- → 0% | 9/10/2023 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 31.797.370 | −31.797.370 | -- | 11/6/2023 | Kết quả |
| Phạm Thị Thúy HằngLQ: Lê Quốc Bình · TGĐ | GD của người liên quan | 1.000.000 | -- | +1.000.000 | -- → 1,58% | 4/12/2022 | Kết quả |
| Phạm Thị Thúy HằngLQ: Lê Quốc Bình · TGĐ | GD của người liên quan | 2.000.000 | -- | +2.000.000 | 0,4% → 1,2% | 14/11/2022 | Kết quả |
| VIAC (No.1) Limited PartnershipLQ: Nguyễn Hồng Sơn | GD của người liên quan | -- | 5.500.000 | −0 | 3,01% → 3,01% | 31/3/2022 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 9.000.000 | -- | -- | 21/3/2022 | Đăng ký |
| VIAC (No.1) Limited PartnershipLQ: Nguyễn Hồng Sơn · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 5.500.000 | −0 | 3,01% → 3,01% | 24/2/2022 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 44.329.870 | −3.532.500 | -- | 23/1/2022 | Kết quả |
| VIAC (No.1) Limited PartnershipLQ: Nguyễn Hồng Sơn · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 5.500.000 | −4.500.000 | 4,89% → 3,01% | 9/1/2022 | Kết quả |
| VIAC (No.1) Limited PartnershipLQ: Nguyễn Hồng Sơn · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 5.500.000 | −3.500.000 | 4,89% → 3,43% | 9/1/2022 | Kết quả |
| VIAC (No.1) Limited PartnershipLQ: Nguyễn Hồng Sơn · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 5.500.000 | −5.500.000 | 7,2% → 4,89% | 3/1/2022 | Kết quả |
| VIAC (No.1) Limited PartnershipLQ: Nguyễn Hống Sơn · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 5.500.000 | −5.500.000 | 9,5% → 7,2% | 1/12/2021 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Mai Hương | GD CĐ nội bộ | -- | 290.900 | -- | -- | 18/11/2021 | Đăng ký |
| Dương Quang Châu | GD CĐ nội bộ | -- | 180.000 | −180.000 | 0,08% → 0% | 4/11/2021 | Kết quả |
| Lê Vũ Hoàng | GD CĐ nội bộ | -- | 393.000 | −393.000 | 0,33% → 0,17% | 1/11/2021 | Kết quả |
| VIAC (No.1) Limited PartnershipLQ: Nguyễn Hồng Sơn · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 2.500.000 | −2.500.000 | 9% → 8,01% | 14/11/2021 | Kết quả |
| Nguyễn Trường Hoàng | GD CĐ nội bộ | -- | 71.000 | −55.000 | 0,03% → 0,01% | 4/5/2021 | Kết quả |
| Lê Vũ Hoàng | GD CĐ nội bộ | -- | 1.700.000 | −1.700.000 | 1,04% → 0,33% | 7/4/2021 | Kết quả |
| Nguyễn Quỳnh Hương | GD CĐ nội bộ | -- | 250.004 | −250.000 | 0,01% → 0% | 7/4/2021 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Thu Trà | GD CĐ nội bộ | -- | 557.054 | -- | -- | 7/4/2021 | Đăng ký |
| VIAC (No.1) Limited PartnershipLQ: Nguyễn Hồng Sơn · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 2.500.000 | −0 | 9% → 9% | 6/4/2021 | Kết quả |
| Hồ Thị Tố AnhLQ: Lê Quốc Bình · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 30.000 | −30.000 | 0,01% → 0% | 21/3/2021 | Kết quả |
| Dương Quang Châu | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −20.000 | 0,08% → 0,07% | 18/5/2020 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Huyền SươngLQ: Lưu Hải Ca · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +30.000 | -- → 0,01% | 26/6/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Mai Hương | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −290.900 | 0,12% → 0% | 28/11/2021 | Kết quả |
| Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −429.000 | 1,86% → 1,68% | 7/6/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −931.300 | 6,16% → 5,77% | 1/6/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - KITMC Vietnam Growth Fund 1 | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 5,02% → 4,81% | 25/5/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −400.000 | 7,1% → 6,9% | 20/5/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −268.800 | 5,03% → 0,11% | 9/5/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.450.000 | 8,24% → 0,6% | 12/5/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −289.900 | 9,05% → 8,93% | 21/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −658.700 | 6% → 0,27% | 15/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.273.000 | 10,28% → 9,33% | 18/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |