Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Camimex Group (CMX) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thực phẩm và đồ uống, được thành lập năm 1977 và niêm yết từ 09/11/2010. Quy mô vốn hóa 488 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 2.941 tỷ đồng, lợi nhuận 90 tỷ đồng, ROE 5,1%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 8,3%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu CMX niêm yết trên HoSE, thuộc nhóm ngành Thực phẩm và đồ uống; doanh nghiệp thành lập năm 1977, lên sàn 09/11/2010.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.941 | 2.981 | 2.040 | 2.900 | 2.094 |
| Giá vốn | 2.403 | 2.603 | 1.736 | 2.541 | 1.805 |
| Lợi nhuận gộp | 538 | 378 | 304 | 359 | 289 |
| Doanh thu tài chính | 40 | 24 | 44 | 59 | 14 |
| Chi phí tài chính | 204 | 138 | 120 | 123 | 56 |
| Chi phí bán hàng | 151 | 103 | 56 | 119 | 92 |
| Chi phí quản lý | 111 | 95 | 78 | 63 | 59 |
| Lợi nhuận hoạt động | 115 | 66 | 92 | 113 | 95 |
| Lợi nhuận trước thuế | 111 | 89 | 82 | 106 | 99 |
| Lợi nhuận sau thuế | 90 | 66 | 67 | 91 | 84 |
| 19,9% |
| 17,7% |
| 5,2% |
| 14% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 8,3% | 8% | -3,5% | 37,1% | -1,5% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 25,7% | 5,5% | 0,5% | 12,5% | 1,6% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 26,3% | 5,9% | 1,9% | 2,2% | 3,6% |
CMX: Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2026