Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
Công ty CP Sữa Việt Nam (VNM) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thực phẩm và đồ uống, được thành lập năm 1976 và niêm yết từ 19/01/2006. Quy mô vốn hóa 122.471 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 63.646 tỷ đồng, lợi nhuận 9.414 tỷ đồng, ROE 27,3%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân -3,5%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu VNM niêm yết trên HoSE, thuộc nhóm ngành Thực phẩm và đồ uống; doanh nghiệp thành lập năm 1976, lên sàn 19/01/2006.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 63.646 | 61.783 | 60.369 | 59.956 | 60.919 |
| Giá vốn | 37.436 | 36.192 | 35.824 | 36.059 | 34.641 |
| Lợi nhuận gộp | 26.209 | 25.590 | 24.545 | 23.897 | 26.278 |
| Doanh thu tài chính | 1.497 | 1.586 | 1.716 | 1.380 | 1.215 |
| Chi phí tài chính | 350 | 428 | 503 | 618 | 202 |
| Chi phí bán hàng | 13.642 | 13.358 | 13.018 | 12.548 | 12.951 |
| Chi phí quản lý | 1.904 | 1.828 | 1.756 | 1.596 | 1.567 |
| Lợi nhuận hoạt động | 11.660 | 11.594 | 10.904 | 10.491 | 12.728 |
| Lợi nhuận trước thuế | 11.650 | 11.600 | 10.968 | 10.496 | 12.922 |
| Lợi nhuận sau thuế | 9.414 | 9.453 | 9.019 | 8.578 | 10.633 |
| 19,9% |
| 5,2% |
| 14% |
| 2,2% |
| LNST CAGR5 năm (%) | -3,5% | 8% | 37,1% | -1,5% | 5,3% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 0,5% | 5,5% | 12,5% | 1,6% | 8,6% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 1,9% | 5,9% | 2,2% | 3,6% | 13,4% |