Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Thành Thành Công-Biên Hòa (SBT) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thực phẩm và đồ uống, được thành lập năm 1995 và niêm yết từ 25/02/2008. Quy mô vốn hóa 21.623 tỷ đồng. Năm gần nhất: lợi nhuận 739 tỷ đồng, ROE 6,1%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 2,6%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu SBT niêm yết trên HoSE, thuộc nhóm ngành Thực phẩm và đồ uống; doanh nghiệp thành lập năm 1995, lên sàn 25/02/2008.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 0 | 28.482 | 29.021 | 24.743 | 18.319 |
| Giá vốn | 0 | 25.498 | 25.857 | 22.022 | 16.011 |
| Lợi nhuận gộp | 0 | 2.984 | 3.165 | 2.721 | 2.308 |
| Doanh thu tài chính | 0 | 1.270 | 1.299 | 1.099 | 1.086 |
| Chi phí tài chính | 0 | 1.819 | 2.030 | 1.780 | 956 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 718 | 723 | 638 | 657 |
| Chi phí quản lý | 0 | 742 | 796 | 638 | 644 |
| Lợi nhuận hoạt động | 0 | 1.010 | 913 | 735 | 1.170 |
| Lợi nhuận trước thuế | 0 | 950 | 908 | 719 | 1.046 |
| Lợi nhuận sau thuế | 739 | 834 | 806 | 605 | 873 |
| 19,9% |
| 17,7% |
| 5,2% |
| 14% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 2,6% | 8% | -3,5% | 37,1% | -1,5% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 8,2% | 5,5% | 0,5% | 12,5% | 1,6% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 11,9% | 5,9% | 1,9% | 2,2% | 3,6% |