Đang tải...
Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 21/06/2022 | Phát hành / CP thưởng | 33,33% | -- |
| 24/10/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 12/07/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 28/06/2010 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| 08/05/2009 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| 18/06/2008 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| CTCP phát triển Xanh bền vững Châu Á Thái Bình Dương | 86.550.000 | 9,19% |
| CTCP Tư vấn và Đầu tư Kinh Bắc | 66.376.597 | 7,05% |
| Đặng Thành Tâm | 52.116.665 | 5,53% |
| Quỹ Đầu tư hạ tầng PVI | 50.000.000 | 5,31% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Đặng Thành Tâm | CTHĐQT | 1964 | CN Luật/CN QTKD/KS Hàng Hải | 91.356.517 | 2002 |
| Bà Đặng Nguyễn Quỳnh Anh | TVHĐQT | 1996 | CN Kinh tế | 13.333.333 | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Thu Hương | TGĐ/TVHĐQT | 1971 | T.S Kinh tế | 399.304 | 2003 |
| Ông Phạm Phúc Hiếu | KTT/Phó TGĐ | 1978 | ThS QTKD/CN Tài chính - Ngân hàng | 30.422 | 2012 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Phát triển Xanh bền vững Châu Á Thái Bình DươLQ: Đặng Thành Tâm · CTHĐQT | GD của người liên quan | 10.000.000 | -- | -- | -- | 28/7/2026 | Đăng ký | |
| CTCP Đầu tư Vinatex - Tân TạoLQ: Đặng Thành Tâm · CTHĐQT | GD của người liên quan | 10.000.000 |
| Ông Phan Anh Dũng | Phó TGĐ | 1969 | KS Xây dựng/ThS QTKD | 15.333 | 2010 |
| Bà Nguyễn Bích Ngọc | Trưởng BKS | 1976 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Mỹ Ngọc | Phó TGĐ | 1972 | CN Ngoại ngữ/CN Tài chính - Ngân hàng | -- | 2008 |
| Bà Thế Thị Minh Hồng | Thành viên BKS | 1984 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Ông Huỳnh Phát | TVHĐQT | 1966 | CN TCKT | -- | N/A |
| Ông Lê Hoàng Lân | TVHĐQT | 1975 | CN Kinh tế/ThS Tài chính | -- | Độc lập |
| Ông Trần Tiến Thành | Thành viên BKS | 1975 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Đặng Nguyễn Nam Anh | Phó TGĐ | 2000 | CN Kinh tế | -- | 2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Đầu tư NGD | 105.200 | 100% |
| Công ty TNHH Công nghiệp chế tạo Quảng Yên | 250.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV KCN Bắc Giang - Long An | 200.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV KCN Tân Phú Trung - Long An | 200.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV KCN Tân Phú Trung - Tây Ninh | 200.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Kinh doanh Văn phòng và nhà xưởng Kinh Bắc | 7.100.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Phát triển Đô thị Tràng Cát | 12.681.000 | 100% |
| CTCP Khu Công nghiệp Sài Gòn - Bắc Giang | 3.400.000 | 100% |
| Công ty TNHH Điện tử Quảng Yên | 300.000 | 100% |
| Công ty TNHH Phát triển CSHT CN Tân Tập (TTC) | 271.000 | 100% |
| CTCP Trump International Việt Nam | 5.168.000 | 99% |
| CTCP Dịch vụ Khách sạn Hưng Yên | 50.000 | 98% |
| CTCP Tập đoàn và Đầu tư Phát triển Hưng Yên | 6.886.000 | 96,69% |
| CTCP Khu Công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng | 1.734.350 | 89,26% |
| CTCP Tập đoàn Đầu tư Vũng Tàu | 1.000.000 | 74,52% |
| CTCP Phát triển Đô thị Sài Gòn - Tây Bắc | 1.181.000 | 74,3% |
| CTCP Công viên Tâm Linh Bảo Lạc | 100.000 | 65% |
| CTCP Đầu tư Phát triển Long An | 1.500.000 | 60% |
| CTCP Phát triển Đô thị Tiên Dương | 500.000 | 51% |
| -- |
| +10.000.000 |
| 4,17% → 5,23% |
| 29/6/2026 |
| Kết quả |
| CTCP Đầu tư VINATEX - Tân TạoLQ: Đặng Thành Tâm · CTHĐQT | GD của người liên quan | 10.000.000 | -- | -- | -- | 29/6/2026 | Đăng ký |
| Nguyễn Thị Kim ThanhLQ: Đặng Nguyễn Quỳnh Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 8.000.000 | -- | +8.000.000 | -- → 0,9% | 10/5/2026 | Kết quả |
| Đặng Thành Tâm | GD CĐ nội bộ | -- | 86.550.000 | −86.550.000 | 18,06% → 6,79% | 1/1/2025 | Kết quả |
| CTCP Đầu tư và Phát triển DTTLQ: Đặng Thành Tâm · CTHĐQT | GD của người liên quan | 86.550.000 | -- | +86.550.000 | 0% → 11,28% | 1/1/2025 | Kết quả |
| CTCP Đầu tư và Phát triển DTTLQ: Đặng Thành Tâm · CTHĐQT | GD của người liên quan | 86.550.000 | -- | +0 | -- | 24/11/2024 | Kết quả |
| Đặng Thành Tâm | GD CĐ nội bộ | -- | 86.550.000 | −0 | 18,06% → 18,06% | 24/11/2024 | Kết quả |
| Đặng Thành Tâm | GD CĐ nội bộ | -- | 86.550.000 | −0 | 18,06% → 18,06% | 8/9/2024 | Kết quả |
| CTCP Đầu tư và Phát triển DTTLQ: Đặng Thành Tâm · CTHĐQT | GD của người liên quan | 86.550.000 | -- | +0 | -- | 8/9/2024 | Kết quả |
| Đặng Thành Tâm | GD CĐ nội bộ | 250.000 | -- | +250.000 | 14,81% → 18,07% | 14/11/2022 | Kết quả |
| CTCP Đầu tư Vinatex - Tân TạoLQ: Đặng Thành Tâm · TGĐ | GD của người liên quan | 5.000.000 | -- | +5.000.000 | 4,46% → 5,11% | 9/10/2022 | Kết quả |
| CTCP Đầu tư Vinatex - Tân TạoLQ: Đặng Thành Tâm | GD của người liên quan | 5.000.000 | -- | +5.000.000 | 3,65% → 3,65% | 15/6/2022 | Kết quả |
| Blank | GD cổ phiếu quỹ | -- | 5.950.978 | −5.950.978 | -- | 15/2/2022 | Kết quả |
| CTCP Chứng khoán VPBank | GD CĐ lớn | -- | -- | −11.400.000 | 5,99% → 4,78% | 28/6/2026 | Báo cáo không còn |
| CTCP Quản lý quỹ PVI | GD CĐ lớn | -- | -- | +3.460.000 | 0,46% → 0,83% | 15/6/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Chứng khoán VPBank | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.150.000 | 4,92% → 5,04% | 12/4/2026 | Báo cáo sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +100.000 | 4,99% → 5,01% | 29/5/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −300.000 | 5,02% → 4,98% | 13/5/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.390.000 | 4,84% → 5,02% | 3/4/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −400.000 | 5,02% → 4,97% | 11/1/2024 | Báo cáo không còn |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +750.000 | 4,97% → 5,07% | 14/1/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 6,06% → 5,99% | 8/5/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.000.000 | 5,97% → 6,1% | 26/4/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 6,01% → 5,94% | 16/2/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +3.655.000 | 5,57% → 6,05% | 30/11/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −3.700.000 | 6,25% → 5,76% | 21/11/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.200.000 | 5,7% → 6,2% | 20/11/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +12.800.000 | 4,06% → 5,73% | 16/11/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.073.000 | 5,03% → 4,76% | 7/11/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −6.000.000 | 6,63% → 5,84% | 2/11/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.900.000 | 7,03% → 6,78% | 31/10/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −480.900 | 8% → 7,9% | 24/10/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +100.000 | 7,99% → 8% | 23/10/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.050.000 | 8,13% → 7,99% | 20/10/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +5.518.000 | 7,71% → 8,43% | 13/10/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Tư vấn và Đầu tư Kinh Bắc | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.500.000 | 7,91% → 8,11% | 18/9/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.000.000 | 8,02% → 7,85% | 28/4/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Tư vấn và Đầu tư Kinh Bắc | GD CĐ lớn | -- | -- | −800.000 | 8,08% → 7,94% | 14/3/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.000.000 | 7,95% → 8,12% | 20/2/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |