Đang tải...
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 17/07/2025 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 17/10/2024 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 03/10/2023 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 04/07/2022 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 11/06/2021 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 19/08/2020 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 19/08/2020 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 11/06/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 11/06/2019 | Phát hành / CP thưởng | 30% | -- |
| 21/09/2018 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 21/09/2018 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 19/09/2017 | Phát hành / CP thưởng | 40% | -- |
| 19/09/2017 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 21/10/2016 | Phát hành / CP thưởng | 30% | -- |
| 20/09/2016 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 28/10/2015 | Phát hành / CP thưởng | 40% | -- |
| 28/10/2015 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 26/12/2012 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| CTCP Đầu tư Tiên Lộc | 126.068.574 | 11,23% |
| Công ty TNHH Đầu tư Gam Ma | 84.718.958 | 7,55% |
| Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Á Âu | 84.341.593 | 7,52% |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | 67.683.856 | 6,03% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Mai Trần Thanh Trang | CTHĐQT | 1976 | CN Luật/CN Quản lý đất đai | 31.402.548 | 2005 |
| Ông Vương Văn Minh | TGĐ/TVHĐQT | 1985 | CN Kế toán-Kiểm toán | 9.536.262 | 2021 |
| Ông Lê Hoàng Khởi | Phó TGĐ | 1988 | KS Xây dựng | 4.638.542 | 2021 |
| Bà Nguyễn Thị Cẩm Vân | TVHĐQT | 1960 | Thạc sỹ | 2.934.787 | Độc lập |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lý Tuấn Kiệt | GD CĐ nội bộ | 20.000.000 | -- | -- | -- | 22/7/2026 | Đăng ký | |
| Visaka Holdings LimitedLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | 5.200 | -- | +5.200 |
| Bà Nguyễn Thùy Dương |
| Phó TGĐ |
| 1986 |
| ThS QTKD/CN Kinh tế đối ngoại |
| 1.739.228 |
| N/A |
| Ông Lý Điền Sơn | Phó CTHĐQT | 1966 | CN ĐH Văn Hóa | 1.125.159 | 2001 |
| Bà Ngô Thị Thanh Tâm | GĐ Tài chính | -- | N/a | 870.556 | N/A |
| Bà Đặng Thị Thùy Trang | KTT | 1979 | CN Kế toán-Kiểm toán | 701.365 | 2025 |
| Ông Nguyễn Thành Ân | Thành viên UBKTNB | -- | N/a | 27.000 | N/A |
| Ông Đặng Thế Lương | Thành viên UBKTNB | -- | N/a | 17.462 | N/A |
| Bà Trương Thị Sương | Trưởng UBKTNB | -- | N/a | 11.000 | N/A |
| Ông Nguyễn Phương Nam | Trưởng BKS | 1989 | CN Kế toán | 8.453 | 2020 |
| Bà Vương Hoàng Thảo Linh | Thành viên BKS | 1974 | CN TCKT/CN Luật/ThS QTKD | 6.463 | 2017 |
| Bà Lê Thị Thùy Trang | Thành viên BKS | 1991 | CN Luật/CN QTKD | 2.000 | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Diệu Phương | TVHĐQT | 1980 | CN KTTC/ACCA | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Hào Khang | 123.600 | 100% |
| Công ty TNHH Đầu tư Phát triển BCCI | 30.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Đầu tư Kinh doanh Nhà Khang Phúc | 6.100.000 | 100% |
| CTCP Bất động sản Thủy Sinh | 600.000 | 99,96% |
| Công ty TNHH Tư vấn Quốc tế | 1.550.000 | 99,95% |
| Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh Địa ốc Trí Kiệt | 20.000 | 99,9% |
| Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Bình Trưng | 1.660.000 | 99,9% |
| Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Kim Phát | 600.000 | 99,9% |
| Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Saphire | 395.000 | 99,9% |
| Công ty TNHH Đầu tư Thành Phúc | 430.000 | 99,9% |
| Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh Địa ốc Gia Phước | 600.000 | 99,9% |
| Công ty TNHH Đô thị Mê Ga | 60.000 | 99,85% |
| CTCP Đầu tư và Kinh doanh Bất động sản Trí Minh | 285.000 | 99,8% |
| Công ty TNHH Đầu tư Bất động sản Nguyên Phát | 20.000 | 99,8% |
| Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Kinh doanh Nhà Tháp Mười | 150.000 | 99,8% |
| CTCP Đầu tư Bất động sản Phước Nguyên | 610.000 | 99,7% |
| Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh Bất động sản Song Lập | 305.000 | 99,7% |
| CTCP Vi La | 760.000 | 99,47% |
| Công ty TNHH Kinh doanh Bất động sản Phúc Thông | 20.000 | 99% |
| Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh Bất động sản Không Gian Xanh | 280.000 | 99% |
| CTCP Phát triển Bất động sản Lộc Minh | 300.000 | 98,9% |
| Công ty TNHH Đầu Tư địa ốc Minh Phát | 20.000 | 51% |
| Công ty TNHH Bất động sản Bình Trưng Mới | 3.390.000 | 50,95% |
| Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Nhà Đoàn Nguyên | 1.197.000 | 50,85% |
| -- |
| 1/4/2026 |
| Kết quả |
| Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ VinaCapitalLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | 4.000 | -- | +4.000 | -- | 1/4/2026 | Kết quả |
| Vietnam Investment Property LimitedLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 7.500.000 | −7.500.000 | -- | 17/3/2026 | Kết quả |
| VOF Investment LimitedLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | 10.000.000 | -- | +1.700.000 | -- | 19/1/2026 | Kết quả |
| Quỹ đầu tư cổ phiếu Kinh tế hiện đại VinaCapitalLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.500.000 | −1.255.300 | -- | 8/12/2025 | Kết quả |
| Quỹ đầu tư cổ phiếu Tiếp cận thị trường VinaCapitaLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.949.925 | −1.010.700 | -- | 8/12/2025 | Kết quả |
| Lý Điền Sơn | GD CĐ nội bộ | -- | 17.700.000 | −17.700.000 | -- | 17/11/2025 | Kết quả |
| Đoàn Thị NguyênLQ: Lý Điền Sơn · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | 17.700.000 | -- | +17.700.000 | -- | 17/11/2025 | Kết quả |
| Qũy Đầu tư CP Hưng Thịnh VinaCapitalLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | 900.000 | -- | +540.700 | -- | 7/10/2025 | Kết quả |
| Vietnam Investment LimitedLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 9.294.431 | −9.294.431 | -- | 29/9/2025 | Kết quả |
| Qũy Đầu tư CP Hưng Thịnh VinaCapitalLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | 850.000 | -- | +0 | -- | 11/8/2025 | Kết quả |
| Huỳnh Chí Tâm | GD CĐ nội bộ | -- | 60.000 | −358.400 | -- | 12/8/2025 | Kết quả |
| Qũy Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapitalLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | 1.000.000 | -- | +800.500 | -- | 15/7/2025 | Kết quả |
| Qũy Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận Thị trường VinaCapitaLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | 500.000 | -- | +141.000 | -- | 15/7/2025 | Kết quả |
| Mai Trần Thùy TrangLQ: Mai Trần Thanh Trang · CTHĐQT | GD của người liên quan | 11.000 | -- | +11.000 | -- | 17/7/2025 | Kết quả |
| Ngô Thị Thanh Tâm | GD CĐ nội bộ | 140.000 | -- | +140.000 | -- | 20/7/2025 | Kết quả |
| Vương Văn Minh | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +1.000.000 | -- | 17/7/2025 | Kết quả |
| Đặng Thị Thùy Trang | GD CĐ nội bộ | 620.000 | -- | +620.000 | 2,72% → 2,83% | 17/7/2025 | Kết quả |
| Mai Trần Thanh Trang | GD CĐ nội bộ | 1.200.000 | -- | +1.200.000 | -- | 17/7/2025 | Kết quả |
| Lý Điền Sơn | GD CĐ nội bộ | 1.100.000 | -- | +1.100.000 | -- | 15/7/2025 | Kết quả |
| Lý Tuấn KiệtLQ: Lý Điền Sơn · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | 125.000 | -- | +125.000 | -- | 14/7/2025 | Kết quả |
| Lê Hoàng Khởi | GD CĐ nội bộ | 750.000 | -- | +750.000 | -- | 15/7/2025 | Kết quả |
| Huỳnh Chí Tâm | GD CĐ nội bộ | 125.000 | -- | +125.000 | -- | 16/7/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Thùy Dương | GD CĐ nội bộ | 750.000 | -- | +750.000 | -- → 0% | 14/7/2025 | Kết quả |
| Đặng Thế Lương | GD CĐ nội bộ | 15.000 | -- | +15.000 | -- | 13/7/2025 | Kết quả |
| Trương Thị Sương | GD CĐ nội bộ | 11.000 | -- | +11.000 | -- | 9/7/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Thành Ân | GD CĐ nội bộ | 25.000 | -- | +25.000 | -- | 9/7/2025 | Kết quả |
| ương Thị Ngọc AnhLQ: Vương Văn Minh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 9.000 | -- | +9.000 | -- | 8/7/2025 | Kết quả |
| Quỹ đầu tư cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapitalLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | 500.000 | -- | +140.000 | -- | 16/4/2025 | Kết quả |
| Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường VinaCapitaLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | 1.000.000 | -- | +130.500 | -- | 16/4/2025 | Kết quả |
| Công ty TNHH Bảo hiểm HANWHA LIFELQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 34.872 | −34.872 | -- | 10/4/2025 | Kết quả |
| Vietnam Enterprise Investments LimitedLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 7.429.717 | −7.350.517 | -- | 24/2/2025 | Kết quả |
| Quỹ đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapitalLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương | GD của người liên quan | 1.500.000 | -- | +1.500.000 | -- | 7/1/2025 | Kết quả |
| CTCP QLQ VinacapitalLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương | GD của người liên quan | -- | 23.425 | −23.425 | -- | 24/12/2024 | Kết quả |
| Vietnam Ventures LimitedLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 2.433.600 | −1.037.900 | 1,01% → 0,11% | 26/9/2024 | Kết quả |
| Quỹ đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapitalLQ: Nguyễn Thị Diệu Phương · TV HĐQT | GD của người liên quan | 500.000 | -- | -- | -- | 16/4/2015 | Đăng ký |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 6% → 0,04% | 15/6/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +94.700 | 6% → 6% | 10/6/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −300.000 | 6,01% → 5,98% | 2/6/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |