Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Masan MeatLife (MML) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thực phẩm và đồ uống và niêm yết từ 09/12/2019. Quy mô vốn hóa 9.698 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 9.230 tỷ đồng, lợi nhuận 619 tỷ đồng, ROE 11,9%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 4,7%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu MML niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Thực phẩm và đồ uống, lên sàn 09/12/2019.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9.230 | 7.650 | 6.984 | 4.785 | 18.891 |
| Giá vốn | 6.649 | 5.688 | 5.932 | 4.440 | 16.588 |
| Lợi nhuận gộp | 2.581 | 1.962 | 1.053 | 344 | 2.303 |
| Doanh thu tài chính | 467 | 246 | 224 | 633 | 1.521 |
| Chi phí tài chính | 348 | 402 | 527 | 410 | 545 |
| Chi phí bán hàng | 1.778 | 1.428 | 970 | 439 | 902 |
| Chi phí quản lý | 295 | 366 | 307 | 361 | 753 |
| Lợi nhuận hoạt động | 627 | 12 | -525 | -232 | 1.624 |
| Lợi nhuận trước thuế | 624 | 23 | -542 | -236 | 1.699 |
| Lợi nhuận sau thuế | 619 | 25 | -540 | -234 | 1.254 |
| 19,9% |
| 17,7% |
| 5,2% |
| 14% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 4,7% | 8% | -3,5% | 37,1% | -1,5% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | -9,3% | 5,5% | 0,5% | 12,5% | 1,6% |
| TTS CAGR5 năm (%) | -8,7% | 5,9% | 1,9% | 2,2% | 3,6% |