Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
NCG (NCG) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thực phẩm và đồ uống, được thành lập năm 1996 và niêm yết từ 09/11/2023. Quy mô vốn hóa 1.270 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 4.525 tỷ đồng, lợi nhuận 216 tỷ đồng, ROE 10,2%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 3,1%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu NCG niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Thực phẩm và đồ uống; doanh nghiệp thành lập năm 1996, lên sàn 09/11/2023.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4.525 | 4.249 | 4.142 | 4.880 | 3.504 |
| Giá vốn | 3.770 | 3.679 | 3.743 | 4.366 | 2.997 |
| Lợi nhuận gộp | 754 | 570 | 399 | 514 | 507 |
| Doanh thu tài chính | 60 | 41 | 56 | 264 | 293 |
| Chi phí tài chính | 103 | 110 | 171 | 114 | 100 |
| Chi phí bán hàng | 294 | 247 | 183 | 188 | 153 |
| Chi phí quản lý | 195 | 140 | 1.041 | 194 | 205 |
| Lợi nhuận hoạt động | 243 | 129 | -910 | 312 | 370 |
| Lợi nhuận trước thuế | 246 | 126 | -948 | 355 | 363 |
| Lợi nhuận sau thuế | 216 | 99 | -951 | 274 | 318 |
| 19,9% |
| 17,7% |
| 5,2% |
| 14% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 3,1% | 8% | -3,5% | 37,1% | -1,5% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 1,2% | 5,5% | 0,5% | 12,5% | 1,6% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 0,2% | 5,9% | 1,9% | 2,2% | 3,6% |