Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 13.085 | 10.089 | 7.775 | 8.358 | 9.828 |
| Giá vốn | 10.366 | 7.997 | 6.194 | 6.763 | 8.673 |
| Lợi nhuận gộp | 2.719 | 2.092 | 1.581 | 1.595 | 1.156 |
| Doanh thu tài chính | 248 | 138 | 183 | 95 | 319 |
| Chi phí tài chính | 816 | 882 | 967 | 767 | 359 |
| Chi phí bán hàng | 104 | 79 | 56 | -8 | 56 |
| Chi phí quản lý | 557 | 488 | 335 | 285 | 241 |
| Lợi nhuận hoạt động | 1.545 | 828 | 407 | 647 | 905 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1.559 | 839 | 389 | 605 | 896 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.356 | 710 | 303 | 537 | 764 |
CTCP Tập đoàn PC1 (PC1) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Xây dựng và Vật liệu, được thành lập năm 1963 và niêm yết từ 08/08/2016. Quy mô vốn hóa 8.308 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 13.085 tỷ đồng, lợi nhuận 1.356 tỷ đồng, ROE 15,3%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 20%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
| 3% |
| 6% |
| 1,1% |
| 3,1% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 20% | -- | 19% | 36,7% | 7,3% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 13,2% | -- | 10,5% | 19,4% | 6,8% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 18% | -- | 4,4% | 11,6% | 14,6% |
Cổ phiếu PC1 niêm yết trên HoSE, thuộc nhóm ngành Xây dựng và Vật liệu; doanh nghiệp thành lập năm 1963, lên sàn 08/08/2016.