Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
SBB (SBB) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thực phẩm và đồ uống, được thành lập năm 2005 và niêm yết từ 12/12/2023. Quy mô vốn hóa 1.689 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 3.176 tỷ đồng, lợi nhuận 182 tỷ đồng, ROE 13,9%.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu SBB niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Thực phẩm và đồ uống; doanh nghiệp thành lập năm 2005, lên sàn 12/12/2023.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.176 | 2.180 | 2.020 | 2.357 | 1.957 |
| Giá vốn | 2.886 | 2.073 | 2.012 | 2.176 | 1.811 |
| Lợi nhuận gộp | 290 | 107 | 8 | 181 | 146 |
| Doanh thu tài chính | 20 | 17 | 18 | 14 | 12 |
| Chi phí tài chính | 13 | 21 | 41 | 44 | 51 |
| Chi phí bán hàng | 16 | 40 | 36 | 65 | 36 |
| Chi phí quản lý | 72 | 180 | 90 | 48 | 45 |
| Lợi nhuận hoạt động | 215 | -141 | -133 | 10 | -59 |
| Lợi nhuận trước thuế | 197 | -253 | -133 | 11 | -58 |
| Lợi nhuận sau thuế | 182 | -307 | -152 | -3 | -80 |
| 19,9% |
| 17,7% |
| 5,2% |
| 14% |
| LNST CAGR5 năm (%) | -- | 8% | -3,5% | 37,1% | -1,5% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | -9,2% | 5,5% | 0,5% | 12,5% | 1,6% |
| TTS CAGR5 năm (%) | -8,9% | 5,9% | 1,9% | 2,2% | 3,6% |