Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Sông Đà 10 (SDT) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Xây dựng và Vật liệu, được thành lập năm 1981 và niêm yết từ 14/12/2006. Quy mô vốn hóa 171 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 775 tỷ đồng, lợi nhuận 62 tỷ đồng, ROE 7,3%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 77,1%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu SDT niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Xây dựng và Vật liệu; doanh nghiệp thành lập năm 1981, lên sàn 14/12/2006.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 775 | 1.022 | 703 | 445 | 1.075 |
| Giá vốn | 698 | 886 | 582 | 310 | 927 |
| Lợi nhuận gộp | 77 | 136 | 120 | 135 | 148 |
| Doanh thu tài chính | 2 | 4 | 3 | 4 | 5 |
| Chi phí tài chính | 37 | 51 | 72 | 88 | 94 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý | 61 | 90 | 54 | 46 | 54 |
| Lợi nhuận hoạt động | -19 | -1 | -2 | 4 | 5 |
| Lợi nhuận trước thuế | 68 | -1 | 3 | -2 | -6 |
| Lợi nhuận sau thuế | 62 | -4 | -5 | -16 | -14 |
| 3% |
| 6% |
| 1,1% |
| 3,1% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 77,1% | -- | 19% | 36,7% | 7,3% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | -0,4% | -- | 10,5% | 19,4% | 6,8% |
| TTS CAGR5 năm (%) | -7,4% | -- | 4,4% | 11,6% | 14,6% |