Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Cấp nước Thanh Hóa (THN) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Điện, nước & xăng dầu khí đốt, được thành lập năm 1931 và niêm yết từ 05/10/2017. Quy mô vốn hóa 185 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 475 tỷ đồng, lợi nhuận 63 tỷ đồng, ROE 14,4%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 9,6%/năm.
Cổ phiếu THN niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt; doanh nghiệp thành lập năm 1931, lên sàn 05/10/2017.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 475 | 456 | 429 | 410 | 389 |
| Giá vốn | 320 | 314 | 286 | 275 | 264 |
| Lợi nhuận gộp | 155 | 143 | 143 | 135 | 125 |
| Doanh thu tài chính | 2 | 1 | 3 | 2 | 4 |
| Chi phí tài chính | 8 | 10 | 13 | 16 | 15 |
| Chi phí bán hàng | 44 | 39 | 41 | 36 | 31 |
| Chi phí quản lý | 34 | 27 | 31 | 39 | 35 |
| Lợi nhuận hoạt động | 70 | 68 | 60 | 46 | 48 |
| Lợi nhuận trước thuế | 70 | 70 | 61 | 53 | 51 |
| Lợi nhuận sau thuế | 63 | 62 | 48 | 43 | 41 |
| 12,4% |
| 3,4% |
| 7,9% |
| 6,8% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 9,6% | 7,7% | 2,5% | 13% | 15,5% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 2,9% | 6,4% | 3,5% | 15,2% | 3,7% |
| TTS CAGR5 năm (%) | -0,6% | 8,2% | 10,4% | 14,3% | -5,5% |