Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Ô tô TMT (TMT) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Ô tô và phụ tùng, được thành lập năm 1976 và niêm yết từ 22/01/2010. Quy mô vốn hóa 415 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 2.104 tỷ đồng, lợi nhuận 63 tỷ đồng, ROE 35,9%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 103,3%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu TMT niêm yết trên HoSE, thuộc nhóm ngành Ô tô và phụ tùng; doanh nghiệp thành lập năm 1976, lên sàn 22/01/2010.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.104 | 2.326 | 2.634 | 3.027 | 2.523 |
| Giá vốn | 1.887 | 2.400 | 2.465 | 2.759 | 2.284 |
| Lợi nhuận gộp | 216 | -75 | 170 | 268 | 240 |
| Doanh thu tài chính | 9 | 4 | 74 | 49 | 18 |
| Chi phí tài chính | 52 | 92 | 155 | 114 | 74 |
| Chi phí bán hàng | 70 | 75 | 65 | 79 | 67 |
| Chi phí quản lý | 54 | 88 | 53 | 56 | 62 |
| Lợi nhuận hoạt động | 49 | -326 | -30 | 68 | 55 |
| Lợi nhuận trước thuế | 63 | -325 | 33 | 69 | 53 |
| Lợi nhuận sau thuế | 63 | -325 | 2 | 48 | 41 |
| 1,2% |
| 15,1% |
| 6,3% |
| 4,8% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 103,3% | -- | 65,3% | -- | 17,3% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | -15,9% | 43,4% | 34,5% | -- | 10,3% |
| TTS CAGR5 năm (%) | -2,8% | 38,7% | 42,8% | -- | 19,4% |
TMT: Nghị quyết HĐQT số 508B ngày 03/09/2026