Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 21/04/2022 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 29/09/2016 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 01/06/2016 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 30/07/2015 | Cổ tức tiền | 38,5% | 3.850 đ |
| 17/12/2014 | Cổ tức tiền | 13% | 1.300 đ |
| 10/09/2014 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 13/05/2014 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 13/05/2014 | Phát hành / CP thưởng | 8,5% | -- |
| 27/05/2011 | Cổ tức tiền | 11% | 1.100 đ |
| 25/06/2010 | Phát hành / CP thưởng | 74% | -- |
| 10/02/2010 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 10/02/2010 | Phát hành / CP thưởng | 25% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Bùi Văn Hữu | 12.305.704 | 33% |
| Lê Tiến Phan | 4.370.061 | 11,85% |
| Bùi Quốc Công | 3.882.849 | 10,41% |
| Bùi Thị Huế | 3.724.829 | 10,1% |
| Lê Thị Ngà | 3.357.160 | 9% |
| Bùi Thị Hồng Nhung | 2.770.000 | 7,51% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Bùi Văn Hữu | CTHĐQT | 1960 | Đại học | 12.305.704 | 2006 |
| Ông Bùi Quốc Công | Phó CTHĐQT | 1972 | Đại học | 3.882.849 | 2002 |
| Bà Lê Thị Ngà | Thành viên BKS | 1991 | Đại học | 3.357.160 | N/A |
| Ông Bùi Văn Kiên | Thành viên BKS | 1973 | Đại học | 564.525 | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Trung DũngLQ: Bùi Văn Hữu · CTHĐQT | GD của người liên quan | 30.000 | -- | +30.000 | -- | 20/8/2024 | Kết quả | |
| Lê Thị Ngà | GD CĐ nội bộ | 1.634.000 | -- | +1.634.000 |
| Ông Bùi Quốc Hưng |
| TVHĐQT/Phó TGĐ |
| 1992 |
| CN Tài chính - Ngân hàng |
| 47.366 |
| 2015 |
| Ông Bùi Quang Huy | TVHĐQT | 1996 | N/a | 19.866 | 2020 |
| Ông Vũ Đình Phóng | TVHĐQT | 1976 | CN Kinh tế | 11.550 | 2014 |
| Bà Nguyễn Thị Bích Hạnh | Trưởng BKS | 1972 | Đại học | 1.056 | N/A |
| Ông Bùi Tiến Đạt | TVHĐQT | 1996 | N/a | -- | N/A |
| Ông Mai Tiến | TVHĐQT | 1983 | N/a | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Nghĩa Trung | KTT | 1984 | Đại học | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Thương mại - Dịch vụ - Tổng hợp Ngọc Anh | -- | 99,99% |
| CTCP Ô tô TMT Đà Nẵng | -- | 98% |
| CTCP đầu tư trạm sạc Việt Nam | -- | 98% |
| 4,67% → 9,1% |
| 2/1/2024 |
| Kết quả |
| Bùi Trung DũngLQ: Bùi Văn Hữu · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 31.732 | −30.000 | 1,35% → 1,26% | 10/5/2023 | Kết quả |
| Bùi Trung DũngLQ: Bùi Văn Hữu · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 200.000 | −200.000 | 1,88% → 1,35% | 11/5/2022 | Kết quả |
| Đỗ Thị HạnhLQ: Bùi Tiền Đạt · TV HĐQT | GD CĐ nội bộ | 5.000 | -- | +2.200 | 0,05% → 0,06% | 9/5/2022 | Kết quả |
| Đỗ Thị Hạnh | GD CĐ nội bộ | 15.000 | -- | +12.700 | -- → 0,05% | 21/11/2021 | Kết quả |
| CTCP Đầu tư TM H&H Hà NộiLQ: Trịnh Thị Hồng Lê · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 883.000 | −883.000 | -- | 7/11/2021 | Kết quả |
| Lê Đức KhánhLQ: Lê Thị Ngà · TV BKS | GD của người liên quan | -- | 1.800 | −1.800 | -- | 13/9/2021 | Kết quả |
| Nguyễn Tuyết NhungLQ: Trịnh Thị Hồng Lê · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 152.400 | −152.400 | 0,4% → 0% | 3/5/2021 | Kết quả |
| Phạm Bá ĐộngLQ: Bùi Văn Hữu · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 61.075 | −61.075 | 0,16% → 0% | 10/3/2021 | Kết quả |
| Đỗ Thị Hạnh | GD CĐ nội bộ | -- | 8.000 | −8.000 | 0,04% → 0,02% | 21/5/2019 | Kết quả |
| Vũ Đình Phóng | GD CĐ nội bộ | -- | 13.860 | −13.860 | -- → 0% | 5/11/2018 | Kết quả |
| CTCP Đầu tư Thương mại H&H Hà NộiLQ: Bùi Văn Hữu · CTHĐQT | GD của người liên quan | 333.000 | -- | +333.000 | 1,48% → 2,37% | 5/10/2017 | Kết quả |
| Trần Văn Hà | GD CĐ nội bộ | -- | 21.900 | −21.900 | 0,12% → 0% | 20/9/2016 | Kết quả |
| CTCP Đầu tư Thương mại H&H Hà NộiLQ: Bùi Văn Hữu · CTHĐQT | GD của người liên quan | 500.000 | -- | +500.000 | -- → 1,47% | 25/7/2016 | Kết quả |
| Bùi Quốc Hưng | GD CĐ nội bộ | -- | 500.000 | −500.000 | 1,6% → 0,13% | 25/7/2016 | Kết quả |
| Ngô Văn Hân | GD CĐ nội bộ | -- | 500 | −500 | -- → 0% | 14/7/2016 | Kết quả |
| Lê Ngọc Hoàn | GD CĐ nội bộ | -- | 7.000 | −7.000 | 0,02% → 0% | 23/6/2016 | Kết quả |
| Trần Văn Hà | GD CĐ nội bộ | -- | 18.000 | −18.000 | 0,12% → 0,08% | 23/6/2016 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Bích Hạnh | GD CĐ nội bộ | -- | 9.000 | −9.000 | 0,03% → 0% | 1/6/2016 | Kết quả |
| Ngô Văn Hân | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −10.000 | 0,03% → 0% | 23/5/2016 | Kết quả |
| Nguyễn Việt Long | GD CĐ nội bộ | -- | 20.074 | −20.070 | 0,06% → 0% | 19/4/2016 | Kết quả |
| Lê Tiến Phan | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.670.000 | 16,38% → 11,85% | 23/6/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Bùi Thị Hồng Nhung | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.670.000 | 2,98% → 7,51% | 23/6/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Bùi Thị Huế | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +3.263.253 | 1,25% → 10,1% | 25/4/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Bùi Thị Hồng Nhung | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.100.000 | 8,85% → 2,98% | 25/4/2024 | Báo cáo không còn |
| Lê Tiến Phan | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.100.000 | 19,36% → 16,38% | 25/4/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Lê Tiến Phan | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.322.600 | 13,06% → 19,36% | 16/4/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Bùi Thị Huế | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −1.827.600 | 6,21% → 1,25% | 16/4/2024 | Báo cáo không còn |
| Bùi Thị Hồng Nhung | GD CĐ lớn | -- | -- | +671.000 | 7,03% → 8,85% | 29/10/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Lê Tiến Phan | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.100.000 | -- → 13,06% | 29/8/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Bùi Thị Huế | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +1.780.000 | -- → 6,26% | 29/8/2023 | Kết quả |
| Bùi Thị Hồng Nhung | GD CĐ lớn | -- | -- | +883.000 | 4,58% → 6,95% | 7/11/2021 | Báo cáo sở hữu |
| Bùi Thị YếnLQ: Bùi Thị Huế · TBKS | GD của người liên quan | -- | -- | −21.200 | -- | 28/3/2021 | Kết quả |
| Lê Tiến Phan | GD CĐ lớn | -- | -- | +3.600.000 | 5,09% → 14,74% | 18/5/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Lê Tiến Phan | GD CĐ lớn | -- | -- | −3.600.000 | -- | 18/5/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí | GD CĐ lớn | -- | -- | −3.600.000 | -- | 18/5/2020 | Báo cáo không còn |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí | GD CĐ lớn | -- | -- | +3.600.000 | 0% → 9,76% | 21/1/2020 | Báo cáo sở hữu |
| CTCP Chứng khoán Dầu khí | GD CĐ lớn | -- | -- | −5.699.370 | -- | 22/4/2019 | Báo cáo không còn |
| CTCP Chứng khoán Bảo Việt | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.800.000 | 7,59% → 0% | 10/4/2019 | Báo cáo không còn |