Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6.669 | 6.473 | 6.536 | 6.754 | 5.340 |
| Giá vốn | 6.298 | 6.085 | 6.070 | 6.264 | 4.887 |
| Lợi nhuận gộp | 371 | 389 | 466 | 491 | 452 |
| Doanh thu tài chính | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| Chi phí tài chính | 54 | 44 | 62 | 60 | 82 |
| Chi phí bán hàng | 15 | 15 | 10 | 9 | 8 |
| Chi phí quản lý | 212 | 211 | 218 | 207 | 232 |
| Lợi nhuận hoạt động | 91 | 120 | 177 | 216 | 131 |
| Lợi nhuận trước thuế | 97 | 121 | 176 | 221 | 128 |
| Lợi nhuận sau thuế | 77 | 95 | 138 | 176 | 102 |
CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin (TVD) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Tài nguyên Cơ bản, được thành lập năm 1964 và niêm yết từ 11/01/2011. Quy mô vốn hóa 396 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 6.669 tỷ đồng, lợi nhuận 77 tỷ đồng, ROE 11,7%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 3,1%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
| 6% |
| 0% |
| 19,3% |
| 3,9% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 3,1% | 2,8% | -26,3% | 56,3% | -8,6% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 4,9% | 17,2% | -2,9% | 17,5% | 11,5% |
| TTS CAGR5 năm (%) | -0,8% | 14,4% | -8% | 2,9% | 1,3% |
Cổ phiếu TVD niêm yết trên HNX, thuộc nhóm ngành Tài nguyên Cơ bản; doanh nghiệp thành lập năm 1964, lên sàn 11/01/2011.