Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức tiền | 4,5% | 450 đ |
| 03/10/2025 | Cổ tức tiền | 4,5% | 450 đ |
| 12/03/2025 | Phát hành / CP thưởng | 49,5% | -- |
| 25/07/2023 | Phát hành / CP thưởng | 18,1% | -- |
| 22/12/2021 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 22/12/2021 | Phát hành / CP thưởng | 27,6% | -- |
| 21/12/2020 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 30/12/2019 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 05/10/2018 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 28/09/2017 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 09/09/2016 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 09/09/2016 | Phát hành / CP thưởng | 35% | -- |
| 26/06/2015 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 18/06/2014 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 18/06/2014 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 26/02/2013 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 24/02/2012 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 18/07/2011 | Phát hành / CP thưởng | 12% | -- |
| 10/03/2010 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 6.250.338.579 | 74,8% |
| Mizuho Bank, Ltd | 1.253.366.534 | 15% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Thanh Tùng | CTHĐQT | 1974 | CN Kinh tế/Thạc sỹ Kinh tế | 1.562.606.968 | 2021 |
| Ông Lê Quang Vinh | TGĐ/TVHĐQT | 1976 | ThS Tài chính | 937.550.787 | 2017 |
| Bà Nguyễn Thị Kim Oanh | TVHĐQT | 1975 | ThS Tài chính Ngân hàng | 625.041.333 | 2013 |
| Ông Nguyễn Mạnh Hùng | TVHĐQT | 1974 | ThS Kinh tế/CN Kinh tế | 625.038.970 | 2014 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tuấn Anh | GD CĐ nội bộ | 18.000 | -- | +18.000 | -- | 25/2/2026 | Kết quả | |
| Phùng Nguyễn Hải Yến | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | -- |
| Ông Hồng Quang | TVHĐQT | 1976 | CN Luật/ThS QTKD/CN Tài chính - Ngân hàng | 625.033.860 | N/A |
| Bà Hoàng Thanh Nhàn | TVHĐQT | 1972 | Cao cấp C.trị/ThS Tài chính Ngân hàng | 625.033.858 | 2025 |
| Ông Nguyễn Tuấn Anh | TVHĐQT | -- | CN TC Tín dụng/ThS Luật | 625.033.858 | 2024 |
| Ông Đỗ Việt Hùng | TVHĐQT | 1970 | ThS QTKD/CN Kinh tế | 625.033.858 | N/A |
| Bà Phùng Nguyễn Hải Yến | Phó TGĐ | 1973 | ThS Kinh tế/CPA | 42.339 | 2011 |
| Bà Đỗ Thị Mai Hương | Thành viên BKS | 1974 | ThS Kinh tế | 11.946 | 2008 |
| Ông Lê Hoàng Tùng | Phó TGĐ | 1976 | ThS Kinh tế | 11.263 | 2017 |
| Ông Nguyễn Văn Tuân | Phó TGĐ | 1969 | ThS QTKD | 7.708 | 2025 |
| Bà La Thị Hồng Minh | KTT | 1973 | ThS Kinh tế/CN Kinh tế | 7.389 | 1994 |
| Bà Đinh Thị Thái | Trưởng BKS | 1976 | ThS Kinh tế/CN Kinh tế | 219 | 2015 |
| Ông Đặng Hoài Đức | Phó TGĐ | 1973 | CN Kinh tế | 16 | 2019 |
| Bà Trương Thị Diệu Quế | Thành viên BKS | -- | ThS Kinh tế/CN Kinh tế đối ngoại | 10 | N/A |
| Bà Trần Mỹ Hạnh | Thành viên BKS | 1974 | CN Kinh tế | -- | 2022 |
| Ông Hồ Văn Tuấn | Phó TGĐ | 1978 | T.S Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Kohei Matsuoka | TVHĐQT | 1969 | CN Luật/Thạc sỹ | -- | 2025 |
| Ông Nguyễn Việt Cường | Phó TGĐ | 1976 | ThS Kinh tế | -- | 2022 |
| Ông Trần Sỹ Mạnh | Thành viên BKS | 1973 | Thạc sỹ Kinh tế | -- | 1999 |
| Ông Vũ Viết Ngoạn | TVHĐQT | 1958 | CN Ngoại thương/ThS Tài chính Ngân hàng/T.S Tài chính | -- | Độc lập |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Ngân hàng TNHH Ngoại thương Việt Nam tại Lào | 1.820.400 | 100% |
| Công ty TNHH Chứng khoán Vietcombank | 1.734.820 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cho thuê Tài chính Vietcombank | 500.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Kiều hối Vietcombank | 30.000 | 100% |
| Công ty Tài chính Việt Nam tại Hồng Kông (Vinafico ) | 235.220 | 100% |
| Công ty Chuyển tiền Vietcombank | 204.980 | 87,5% |
| Công ty TNHH Cao Ốc Vietcombank 198 | 70.000 | 70% |
| Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank Bonday Benthanh | 410.360 | 52% |
| Công ty liên doanh Quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán Vietcombank | 135.150 | 51% |
| Công ty Liên doanh Hữu hạn Vietcombank - Bonday | 11.110 | 16% |
| 22/2/2026 |
| Kết quả |
| VCBNeoLQ: Nguyễn Mạnh Hùng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 58.757 | −58.757 | -- | 27/8/2025 | Kết quả |
| Phùng Nguyễn Hải Yến | GD CĐ nội bộ | 20.000 | -- | +20.000 | -- | 16/4/2025 | Kết quả |
| Phùng Nguyễn Hải Yến | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | -- | 18/2/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Kim Oanh | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +5.000 | -- | 29/11/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Minh TâmLQ: Đỗ Thị Mai Hương · TV BKS | GD của người liên quan | -- | 2.523 | −2.523 | 0% → 0% | 27/12/2020 | Kết quả |
| Lê Hoàng Tùng | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −15.000 | -- | 17/12/2020 | Kết quả |
| Lê Hoàng Tùng | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | -- | 21/4/2020 | Kết quả |
| Lê Hoàng Tùng | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | -- | 21/4/2020 | Kết quả |
| Lê Hoàng Tùng | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −10.000 | -- | 26/11/2019 | Kết quả |
| Nguyễn Thị PhươngLQ: Phạm Mạnh Thắng · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | 21.000 | −21.000 | -- | 21/7/2019 | Kết quả |
| Phạm Mạnh Thắng | GD CĐ nội bộ | -- | 37.000 | −37.000 | -- | 17/7/2019 | Kết quả |
| Nghiêm Xuân Thành | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | -- | 7/1/2019 | Kết quả |
| Lê Hoàng Tùng | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | -- | 6/1/2019 | Kết quả |
| Phạm Mạnh Thắng | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | -- | 4/11/2018 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Kim Oanh | GD CĐ nội bộ | -- | 2.829 | −2.829 | 0% → 0% | 17/1/2018 | Kết quả |
| Lê Hoàng Tùng | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +8.000 | -- | 10/1/2018 | Kết quả |
| Nghiêm Xuân Thành | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | 0% → 0% | 4/1/2018 | Kết quả |
| Lê Đức ThànhLQ: Đinh Thị Thái · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | 5.000 | −5.000 | -- | 28/12/2017 | Kết quả |
| Lê Đức ThànhLQ: Đinh Thị Thái · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | 5.000 | −5.000 | 0% → 0% | 28/12/2017 | Kết quả |
| Đinh Thị Thái | GD CĐ nội bộ | -- | 1.700 | -- | -- | 6/12/2017 | Đăng ký |
| Nghiêm Xuân Thành | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | 0% → 0% | 7/2/2017 | Kết quả |
| Nghiêm Xuân Thành | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | -- → 0% | 10/1/2016 | Kết quả |
| Nghiêm Xuân Thành | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | -- | 9/2/2014 | Kết quả |
| Nguyễn Văn DễLQ: Nguyễn Văn Tuân · Phó TGĐ | GD của người liên quan | 1.969 | -- | +1.969 | -- | 20/1/2011 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Văn Tuân | GD CĐ nội bộ | -- | 1.969 | −1.969 | -- | 20/1/2011 | Kết quả | -- |
| Phùng Thị Kim OanhLQ: Phùng Nguyễn Hải Yến · KTT | GD của người liên quan | -- | -- | +2.000 | -- → 0% | 18/1/2015 | Kết quả |
| Phùng Thị Kim OanhLQ: Phùng Nguyễn Hải Yến · KTT | GD của người liên quan | -- | -- | +2.000 | -- → 0% | 18/1/2015 | Vi phạm CBTT | -- |
| Đào Song MaiLQ: Đào Minh Tuấn · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | -- | −2.550 | -- | 10/4/2012 | Vi phạm CBTT | -- |
| Mizuho Corporate Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | +347.612.562 | -- | 11/1/2012 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Nguyễn Thị Hoa | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −250 | -- | 2/12/2010 | Đăng ký | -- |
| Nguyễn Thị LanLQ: Nguyễn Thị Hoa · KTT | GD của người liên quan | -- | -- | −10.850 | -- | 6/12/2010 | Vi phạm CBTT | -- |
| Nguyễn Thị LanLQ: Nguyễn Thị Hoa · KTT | GD của người liên quan | -- | -- | −10.850 | -- | 6/12/2010 | Đăng ký | -- |
| Nguyễn Thị Hoa | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −250 | -- | 2/12/2010 | Kết quả | -- |