Đang tải...
Tổng CTCP Xây dựng công nghiệp Việt Nam
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 14/08/2017 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước - Công ty TNHH | 45.512.500 | 82,75% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Trần Anh Tấn | CTHĐQT | -- | N/a | 23.512.500 | 2021 |
| Ông Đỗ Chí Nguyễn | TGĐ/TVHĐQT | 1971 | KS Xây dựng | 22.000.000 | 2021 |
| Bà Trần Thị Minh | Phó TGĐ | 1974 | ThS QTKD/ThS Xây dựng | 118.800 | 1999 |
| Bà Nguyễn Thị Thu Nga | Trưởng BKS | 1974 | CN Kinh tế | 34.200 | N/A |
| Ông Nguyễn Ngọc Cường | Thành viên BKS | 1968 | CN Kinh tế | 17.000 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Xi măng Quang Sơn | -- | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xây lắp Điện 4 | -- | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xây lắp Điện 2 | -- | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xây lắp Hóa chất | -- | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất Hà Bắc | -- | 100% |
| CTCP Cơ khí Xây lắp Hóa chất | -- | 71,42% |
| CTCP Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp | -- | 52,15% |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Xây lắp và Sản xuất Công nghiệpLQ: Trần Thị Minh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 200.000 | −0 | 0,36% → 0,36% | 30/6/2020 | Kết quả | -- |
| CTCP Xây lắp và Sản xuất Công nghiệpLQ: Hoàng Chí Cường · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 200.000 | −0 | 0,36% → 0,36% | 25/1/2018 |
| N/A |
| Ông Vương Khả Hải | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1971 | KS K.Tế XD/Thạc sỹ Quản trị | 10.000 | N/A |
| Ông Nguyễn Thế Phương | Phó TGĐ | 1979 | ThS QTKD | 2.500 | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Khánh Hằng | TVHĐQT | 1975 | -- | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Trường Sơn | TVHĐQT | 1957 | N/a | -- | 2021 |
| Ông Phạm Hùng | Thành viên BKS | 1973 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Đặng Quang Cường | KTT | 1965 | ThS QTKD | -- | N/A |
| CTCP Đầu tư và Xây dựng Vinaincon 6 |
| -- |
| 51% |
| CTCP XNK Thương mại Hợp tác Nhân lực Quốc tế Việt Nam | -- | 51% |
| CTCP Đầu tư Xây dựng Số 5 | -- | 51% |
| CTCP Đầu tư và Khoáng sản Vinaincon | -- | 51% |
| CTCP Bê tông ly tâm Thủ Đức | -- | 51% |
| CTCP Bê tông ly tâm An Giang | -- | 50,69% |
| CTCP Đầu tư Năng lượng Vinaincon | -- | 41,18% |
| CTCP Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp | -- | 36% |
| CTCP Đầu tư và Sản xuất Công nghiệp | -- | 36% |
| CTCP Thi công Cơ giới Vinaincon | -- | 27,99% |
| CTCP Cơ khí Hồng Nam | -- | 27,37% |
| CTCP Khai thác đá vôi Quang Sơn | -- | 25% |
| CTCP Kết cấu Thép xây dựng | -- | 23,11% |
| CTCP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Vinaincon | -- | 20,7% |
| CTCP Bê tông ly tâm Vinaincon | -- | 20% |
| CTCP Bao bì Sông Công | -- | 18,99% |
| CTCP Xây lắp Thương mại và Công nghiệp Thăng Long | -- | 18% |
| CTCP Tư vấn thiết kế công nghiệp và dân dụng | -- | 7,48% |
| CTCP Xây dựng Công nghiệp | -- | 1,6% |
| Kết quả |
| -- |
| CTCP Bê Tông Ly Tâm An GiangLQ: Nguyễn Thế Thành · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 50.000 | −50.000 | -- | 11/1/2018 | Kết quả | -- |