Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.111 | 1.749 | 1.117 | 1.167 | 1.214 |
| Giá vốn | 1.845 | 1.559 | 951 | 892 | 1.059 |
| Lợi nhuận gộp | 266 | 189 | 166 | 275 | 154 |
| Doanh thu tài chính | 19 | 19 | 8 | 11 | 5 |
| Chi phí tài chính | 38 | 33 | 47 | 37 | 34 |
| Chi phí bán hàng | 143 | 115 | 67 | 68 | 48 |
| Chi phí quản lý | 64 | 46 | 43 | 44 | 29 |
| Lợi nhuận hoạt động | 39 | 14 | 18 | 137 | 48 |
| Lợi nhuận trước thuế | 39 | 13 | 14 | 135 | 48 |
| Lợi nhuận sau thuế | 34 | 11 | 10 | 118 | 42 |
CTCP XNK Thuỷ sản Cửu Long An Giang (ACL) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thực phẩm và đồ uống, được thành lập năm 2003 và niêm yết từ 05/09/2007. Quy mô vốn hóa 627 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 2.111 tỷ đồng, lợi nhuận 34 tỷ đồng, ROE 4,1%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 4%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
| 19,9% |
| 17,7% |
| 5,2% |
| 14% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 4% | 8% | -3,5% | 37,1% | -1,5% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 4% | 5,5% | 0,5% | 12,5% | 1,6% |
| TTS CAGR5 năm (%) | -1,3% | 5,9% | 1,9% | 2,2% | 3,6% |
Cổ phiếu ACL niêm yết trên HoSE, thuộc nhóm ngành Thực phẩm và đồ uống; doanh nghiệp thành lập năm 2003, lên sàn 05/09/2007.