Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (ITS) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Hàng & Dịch vụ Công nghiệp và niêm yết từ 18/12/2015. Quy mô vốn hóa 87 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 2.048 tỷ đồng, lợi nhuận 4 tỷ đồng, ROE 1,4%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân -16,3%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu ITS niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, lên sàn 18/12/2015.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.048 | 1.955 | 1.587 | 1.698 | 1.460 |
| Giá vốn | 1.983 | 1.887 | 1.510 | 1.636 | 1.420 |
| Lợi nhuận gộp | 66 | 68 | 77 | 62 | 40 |
| Doanh thu tài chính | 37 | 61 | 54 | 34 | 56 |
| Chi phí tài chính | 68 | 90 | 98 | 56 | 51 |
| Chi phí bán hàng | 4 | 4 | 3 | 3 | 6 |
| Chi phí quản lý | 20 | 21 | 19 | 19 | 20 |
| Lợi nhuận hoạt động | 11 | 15 | 11 | 18 | 18 |
| Lợi nhuận trước thuế | 7 | 10 | 15 | 13 | 20 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4 | 4 | 4 | 7 | 12 |
| 13,6% |
| 7,4% |
| 25,4% |
| 20,9% |
| LNST CAGR5 năm (%) | -16,3% | 50% | 66,1% | 5,2% | 39,1% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 1,7% | 13,2% | 15,5% | 1,4% | 18,2% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 12% | 10,1% | 7,7% | 0,8% | 2,6% |