Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (MVN) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, được thành lập năm 1995 và niêm yết từ 08/10/2018. Quy mô vốn hóa 77.918 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 19.017 tỷ đồng, lợi nhuận 2.642 tỷ đồng, ROE 13,7%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 66,1%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu MVN niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp; doanh nghiệp thành lập năm 1995, lên sàn 08/10/2018.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 19.017 | 16.961 | 12.815 | 14.343 | 13.267 |
| Giá vốn | 15.542 | 14.148 | 10.412 | 10.367 | 9.639 |
| Lợi nhuận gộp | 3.475 | 2.813 | 2.403 | 3.976 | 3.628 |
| Doanh thu tài chính | 621 | 857 | 665 | 549 | 603 |
| Chi phí tài chính | 408 | 617 | 258 | 502 | 559 |
| Chi phí bán hàng | 166 | 138 | 138 | 156 | 107 |
| Chi phí quản lý | 1.442 | 1.343 | 1.045 | 1.324 | 1.029 |
| Lợi nhuận hoạt động | 2.551 | 1.796 | 1.780 | 2.717 | 3.333 |
| Lợi nhuận trước thuế | 3.239 | 3.153 | 2.126 | 3.055 | 3.640 |
| Lợi nhuận sau thuế | 2.642 | 2.630 | 1.702 | 2.540 | 3.189 |
| 13,6% |
| 25,4% |
| 20,9% |
| 11,6% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 66,1% | 50% | 5,2% | 39,1% | 39,2% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 15,5% | 13,2% | 1,4% | 18,2% | 17,7% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 7,7% | 10,1% | 0,8% | 2,6% | 15,1% |