Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Lilama 10 (L10) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, được thành lập năm 1960 và niêm yết từ 25/12/2007. Quy mô vốn hóa 235 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 1.438 tỷ đồng, lợi nhuận 38 tỷ đồng, ROE 12,4%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 15,8%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu L10 niêm yết trên HoSE, thuộc nhóm ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp; doanh nghiệp thành lập năm 1960, lên sàn 25/12/2007.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.438 | 1.073 | 1.048 | 1.036 | 1.072 |
| Giá vốn | 1.349 | 1.022 | 1.006 | 998 | 1.038 |
| Lợi nhuận gộp | 89 | 51 | 42 | 38 | 34 |
| Doanh thu tài chính | 12 | 17 | 16 | 8 | 0 |
| Chi phí tài chính | 14 | 9 | 8 | 8 | 14 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý | 39 | 28 | 22 | 20 | 9 |
| Lợi nhuận hoạt động | 48 | 31 | 28 | 18 | 11 |
| Lợi nhuận trước thuế | 50 | 32 | 30 | 20 | 20 |
| Lợi nhuận sau thuế | 38 | 28 | 26 | 17 | 15 |
| 13,6% |
| 7,4% |
| 25,4% |
| 20,9% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 15,8% | 50% | 66,1% | 5,2% | 39,1% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 3,9% | 13,2% | 15,5% | 1,4% | 18,2% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 4,5% | 10,1% | 7,7% | 0,8% | 2,6% |
L10: Thông báo thay đổi nhân sự - Miễn nhiệm và bổ nhiệm Phó TGĐ