Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Phân lân Ninh Bình (NFC) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Hóa chất, được thành lập năm 1977 và niêm yết từ 03/03/2014. Quy mô vốn hóa 911 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 1.240 tỷ đồng, lợi nhuận 139 tỷ đồng, ROE 42,3%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 72,2%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu NFC niêm yết trên HNX, thuộc nhóm ngành Hóa chất; doanh nghiệp thành lập năm 1977, lên sàn 03/03/2014.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.240 | 914 | 727 | 698 | 556 |
| Giá vốn | 911 | 763 | 622 | 597 | 487 |
| Lợi nhuận gộp | 330 | 152 | 105 | 102 | 69 |
| Doanh thu tài chính | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 4 | 4 | 5 | 4 | 2 |
| Chi phí bán hàng | 106 | 63 | 42 | 44 | 32 |
| Chi phí quản lý | 54 | 35 | 27 | 25 | 21 |
| Lợi nhuận hoạt động | 173 | 51 | 31 | 30 | 14 |
| Lợi nhuận trước thuế | 173 | 56 | 35 | 32 | 17 |
| Lợi nhuận sau thuế | 139 | 45 | 28 | 26 | 14 |
| 7% |
| 16,1% |
| 11,1% |
| 6,2% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 72,2% | 3,4% | 27,2% | 24,3% | 9,3% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 12,5% | 3,9% | 30,5% | 11,3% | 6,9% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 11,3% | 1,5% | 27,2% | 15,1% | 9,5% |