Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (PSN) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Hàng & Dịch vụ Công nghiệp và niêm yết từ 29/06/2017. Quy mô vốn hóa 372 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 1.372 tỷ đồng, lợi nhuận 35 tỷ đồng, ROE 6,3%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân -1,1%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu PSN niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, lên sàn 29/06/2017.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.372 | 1.197 | 1.031 | 942 | 735 |
| Giá vốn | 1.265 | 1.081 | 951 | 892 | 669 |
| Lợi nhuận gộp | 107 | 116 | 80 | 50 | 66 |
| Doanh thu tài chính | 7 | 2 | 8 | 11 | 10 |
| Chi phí tài chính | 8 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý | 61 | 70 | 43 | 32 | 36 |
| Lợi nhuận hoạt động | 45 | 46 | 43 | 29 | 40 |
| Lợi nhuận trước thuế | 43 | 43 | 42 | 29 | 39 |
| Lợi nhuận sau thuế | 35 | 37 | 40 | 27 | 37 |
| 13,6% |
| 7,4% |
| 25,4% |
| 20,9% |
| LNST CAGR5 năm (%) | -1,1% | 50% | 66,1% | 5,2% | 39,1% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 0,8% | 13,2% | 15,5% | 1,4% | 18,2% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 14,3% | 10,1% | 7,7% | 0,8% | 2,6% |