Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco (SAF) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thực phẩm và đồ uống, được thành lập năm 1995 và niêm yết từ 05/12/2006. Quy mô vốn hóa 663 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 738 tỷ đồng, lợi nhuận 49 tỷ đồng, ROE 27%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 0,8%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu SAF niêm yết trên HNX, thuộc nhóm ngành Thực phẩm và đồ uống; doanh nghiệp thành lập năm 1995, lên sàn 05/12/2006.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 738 | 724 | 793 | 793 | 956 |
| Giá vốn | 590 | 586 | 649 | 646 | 808 |
| Lợi nhuận gộp | 148 | 138 | 144 | 147 | 148 |
| Doanh thu tài chính | 8 | 7 | 9 | 8 | 5 |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 74 | 64 | 67 | 66 | 71 |
| Chi phí quản lý | 22 | 20 | 22 | 23 | 21 |
| Lợi nhuận hoạt động | 60 | 59 | 63 | 64 | 61 |
| Lợi nhuận trước thuế | 62 | 61 | 65 | 66 | 62 |
| Lợi nhuận sau thuế | 49 | 48 | 51 | 52 | 49 |
| 19,9% |
| 17,7% |
| 5,2% |
| 14% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 0,8% | 8% | -3,5% | 37,1% | -1,5% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 3,3% | 5,5% | 0,5% | 12,5% | 1,6% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 3% | 5,9% | 1,9% | 2,2% | 3,6% |
Chưa có tin tức cho mã này.