Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Nông Nghiệp Hùng Hậu (SJ1) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thực phẩm và đồ uống, được thành lập năm 1988 và niêm yết từ 29/12/2006. Quy mô vốn hóa 739 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 2.407 tỷ đồng, lợi nhuận 33 tỷ đồng, ROE 5,2%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 11,8%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu SJ1 niêm yết trên HNX, thuộc nhóm ngành Thực phẩm và đồ uống; doanh nghiệp thành lập năm 1988, lên sàn 29/12/2006.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.407 | 1.538 | 1.397 | 1.332 | 1.121 |
| Giá vốn | 2.243 | 1.417 | 1.298 | 1.245 | 1.029 |
| Lợi nhuận gộp | 164 | 121 | 99 | 86 | 92 |
| Doanh thu tài chính | 36 | 24 | 12 | 9 | 6 |
| Chi phí tài chính | 68 | 53 | 60 | 47 | 42 |
| Chi phí bán hàng | 35 | 23 | 13 | 18 | 23 |
| Chi phí quản lý | 49 | 27 | 20 | 19 | 17 |
| Lợi nhuận hoạt động | 48 | 41 | 18 | 12 | 17 |
| Lợi nhuận trước thuế | 49 | 40 | 19 | 20 | 16 |
| Lợi nhuận sau thuế | 33 | 31 | 11 | 16 | 13 |
| 19,9% |
| 17,7% |
| 5,2% |
| 14% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 11,8% | 8% | -3,5% | 37,1% | -1,5% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 16,5% | 5,5% | 0,5% | 12,5% | 1,6% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 15,6% | 5,9% | 1,9% | 2,2% | 3,6% |
Chưa có tin tức cho mã này.