Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An (TAR) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thực phẩm và đồ uống, được thành lập năm 1996 và niêm yết từ 20/02/2019. Quy mô vốn hóa 196 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 2.386 tỷ đồng, lợi nhuận -25 tỷ đồng, ROE -2,1%.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu TAR niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Thực phẩm và đồ uống; doanh nghiệp thành lập năm 1996, lên sàn 20/02/2019.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.386 | 4.236 | 4.485 | 3.798 | 3.120 |
| Giá vốn | 2.283 | 4.122 | 4.274 | 3.519 | 2.831 |
| Lợi nhuận gộp | 103 | 113 | 211 | 279 | 289 |
| Doanh thu tài chính | 5 | 12 | 15 | 13 | 4 |
| Chi phí tài chính | 87 | 133 | 128 | 93 | 72 |
| Chi phí bán hàng | 24 | 26 | 86 | 98 | 92 |
| Chi phí quản lý | 21 | 32 | 23 | 21 | 27 |
| Lợi nhuận hoạt động | -23 | -65 | -11 | 80 | 102 |
| Lợi nhuận trước thuế | -17 | -47 | -10 | 86 | 109 |
| Lợi nhuận sau thuế | -25 | -58 | -16 | 75 | 97 |
| 19,9% |
| 17,7% |
| 5,2% |
| 14% |
| LNST CAGR5 năm (%) | -- | 8% | -3,5% | 37,1% | -1,5% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 14,8% | 5,5% | 0,5% | 12,5% | 1,6% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 12% | 5,9% | 1,9% | 2,2% | 3,6% |