Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Kho vận Tân Cảng (TCW) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, được thành lập năm 2010 và niêm yết từ 26/06/2017. Quy mô vốn hóa 580 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 1.210 tỷ đồng, lợi nhuận 119 tỷ đồng, ROE 29,3%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 8,9%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu TCW niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp; doanh nghiệp thành lập năm 2010, lên sàn 26/06/2017.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.210 | 1.060 | 929 | 930 | 801 |
| Giá vốn | 935 | 806 | 707 | 719 | 632 |
| Lợi nhuận gộp | 275 | 253 | 222 | 211 | 168 |
| Doanh thu tài chính | 10 | 8 | 12 | 9 | 8 |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 3 | 5 | 6 |
| Chi phí bán hàng | 41 | 41 | 33 | 28 | 9 |
| Chi phí quản lý | 87 | 84 | 76 | 70 | 60 |
| Lợi nhuận hoạt động | 156 | 135 | 122 | 116 | 101 |
| Lợi nhuận trước thuế | 155 | 135 | 127 | 115 | 100 |
| Lợi nhuận sau thuế | 119 | 103 | 97 | 88 | 77 |
| 13,6% |
| 7,4% |
| 25,4% |
| 20,9% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 8,9% | 50% | 66,1% | 5,2% | 39,1% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 2,7% | 13,2% | 15,5% | 1,4% | 18,2% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 2,5% | 10,1% | 7,7% | 0,8% | 2,6% |