Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.479 | 1.171 | 301 | 2.488 | 1.658 |
| Giá vốn | 1.981 | 567 | 197 | 2.081 | 1.065 |
| Lợi nhuận gộp | 498 | 604 | 103 | 406 | 593 |
| Doanh thu tài chính | 177 | 129 | 56 | 1 | 0 |
| Chi phí tài chính | 153 | 164 | 191 | 247 | 155 |
| Chi phí bán hàng | 96 | 80 | 56 | 90 | 73 |
| Chi phí quản lý | 86 | 62 | 75 | 47 | 76 |
| Lợi nhuận hoạt động | 347 | 430 | -161 | 30 | 298 |
| Lợi nhuận trước thuế | 323 | 431 | -401 | 85 | 174 |
| Lợi nhuận sau thuế | 278 | 417 | -403 | 35 | 124 |
CTCP kinh doanh và phát triển Bình Dương (TDC) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Bất động sản, được thành lập năm 2002 và niêm yết từ 04/05/2010. Quy mô vốn hóa 810 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 2.479 tỷ đồng, lợi nhuận 278 tỷ đồng, ROE 16,2%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 6,6%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
| 1% |
| 5,5% |
| 7,4% |
| 10,5% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 6,6% | 19,5% | 9% | 102,2% | 22% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 6% | 1,7% | 22,8% | 60,2% | 10,5% |
| TTS CAGR5 năm (%) | -4,3% | 21,5% | 29,6% | 60,8% | 9% |
Cổ phiếu TDC niêm yết trên HoSE, thuộc nhóm ngành Bất động sản; doanh nghiệp thành lập năm 2002, lên sàn 04/05/2010.