Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Traphaco (TRA) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Y tế, được thành lập năm 1971 và niêm yết từ 26/11/2008. Quy mô vốn hóa 1.542 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 2.657 tỷ đồng, lợi nhuận 278 tỷ đồng, ROE 16,5%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 5,1%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu TRA niêm yết trên HoSE, thuộc nhóm ngành Y tế; doanh nghiệp thành lập năm 1971, lên sàn 26/11/2008.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.657 | 2.347 | 2.299 | 2.399 | 2.161 |
| Giá vốn | 1.233 | 1.111 | 1.054 | 1.056 | 1.013 |
| Lợi nhuận gộp | 1.424 | 1.236 | 1.245 | 1.343 | 1.147 |
| Doanh thu tài chính | 26 | 23 | 31 | 18 | 11 |
| Chi phí tài chính | 9 | 6 | 5 | 2 | 6 |
| Chi phí bán hàng | 758 | 625 | 614 | 661 | 555 |
| Chi phí quản lý | 342 | 305 | 297 | 332 | 266 |
| Lợi nhuận hoạt động | 341 | 324 | 359 | 367 | 332 |
| Lợi nhuận trước thuế | 348 | 325 | 361 | 368 | 331 |
| Lợi nhuận sau thuế | 278 | 257 | 285 | 294 | 264 |
| 16,5% |
| 12,5% |
| 3,1% |
| 11,2% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 5,1% | 2,9% | 10,7% | -9,3% | 13,1% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 7,5% | 3% | 5,9% | 26% | 11,9% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 7,1% | 3,1% | 5,8% | 16% | 12,6% |